05:41 ICT Thứ tư, 28/06/2017               ĐẨY MẠNH HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
Tên / Số / ký hiệu : Giá dịch vụ kỹ thuật hiện đang thực hiện tại Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
Về việc / trích yếu

Giá dịch vụ kỹ thuật hiện đang thực hiện tại Bệnh viện Đại học Y Thái Bình

Ngày ban hành 23/02/2016
Loại văn bản Giá dịch vụ
Đơn vị / phòng ban Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
Lĩnh vực Y tế
Người ký duyệt
Cơ quan / đơn vị ban hành Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Tải về máy Đã xem : 3808 | Đã tải: 119
Nội dung chi tiết
STT TÊN KỸ THUẬT GIÁ TỰ NGUYỆN GIÁ BẢO HIỂM
1 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang (Thụt tháo) - số hóa 300000 0
2 Chụp C-arm 1250000 0
3 Chụp hai đoạn liên tục số hóa một phim 1 tư thế 100000 58000
4 Chụp ổ bụng không chuẩn bị số hoá 1 phim 80000 58000
5 Chụp ổ răng số hóa một phim 80000 58000
6 Chụp bàn chân (trái) số hóa 1 phim 80000 58000
7 Chụp bàn chân (phải) số hóa 1 phim 80000 58000
8 Chụp bàn tay (phải) số hóa 1 phim 80000 58000
9 Chụp bàn tay (trái) số hóa 1 phim 80000 58000
10 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 125000 100000
11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang - số hóa 125000 100000
12 Chụp bụng không chuẩn bị số hóa 1 phim 80000 58000
13 Chụp Blondeau số hóa 1phim 80000 0
14 Chụp Blondeau+Hirtz số hóa 1 phim 0 58000
15 Chụp các đốt sống cổ (1 tư thế) 100000 27000
16 Chụp các đốt sống cổ (1 tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
17 Chụp các đốt sống cổ (2 tư thế) 100000 58000
18 Chụp các đốt sống cổ (2 tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
19 Chụp các đốt sống ngực (1 tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
20 Chụp các đốt sống ngực (2 tư thế) Số hóa 1 phim 100000 58000
21 Chụp các ngón chân số hóa 1 phim (Hai tư thế) 80000 58000
22 Chụp các ngón tay số hóa 1 phim 80000 58000
23 Chụp cánh tay phải (hai tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
24 Chụp cánh tay trái (hai tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
25 Chụp cánh tay phải (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
26 Chụp cánh tay trái (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
27 Chụp cổ chân hai tư thế (KTS) 80000 58000
28 Chụp cổ chân (phải) - số hóa 1 phim 80000 58000
29 Chụp cổ chân (trái) - số hóa 1 phim 80000 58000
30 Chụp cổ tay hai tư thế (KTS) 80000 58000
31 Chụp cổ tay (phải) - số hóa 1 phim 80000 58000
32 Chụp cổ tay (trái) - số hóa 1 phim 80000 58000
33 Chụp cột sống cùng cụt số hóa 1 phim 2 tư thế 100000 58000
34 Chụp cột sống cùng cụt số hóa 1 phim 1 tư thế 100000 58000
35 Chụp cột sống ngực - số hóa 1 phim 100000 58000
36 Chụp cột sống thắt lưng - cùng số hóa 1 phim hai tư thế 100000 58000
37 Chụp cột sống thắt lưng - cùng - số hóa 1 phim 1 tư thế 100000 58000
38 Chụp cẳng chân phải (hai tư thế) - số hóa 1 phim 100000 58000
39 Chụp cẳng chân phải (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
40 Chụp cẳng chân trái (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
41 Chụp cẳng chân trái (hai tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
42 Chụp cẳng tay phải (hai tư thế) - số hóa 1 phim 100000 58000
43 Chụp cẳng tay phải (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
44 Chụp cẳng tay trái (hai tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
45 Chụp cẳng tay trái (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
46 Chụp dạ dày, tá tràng có uống thuốc cản quang - số hóa 200000 115000
47 Chụp hàm chếch phải - số hóa 1 phim 80000 58000
48 Chụp hàm chếch trái - Số hóa 1 phim 80000 58000
49 Chụp hốc mắt thẳng số hóa 1 phim 80000 58000
50 Chụp hốc mắt nghiêng số hóa 1 phim 80000 58000
51 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) - số hóa 600000 380000
52 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị - số hóa 1 phim 80000 58000
53 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị số hóa 1 phim (Thụt tháo) 125000 0
54 Chụp Hirtz số hóa 1 phim 80000 0
55 Chụp khớp gối hai bên số hóa 1 phim 100000 58000
56 Chụp khớp gối phải (hai tư thế) - số hóa 1 phim 100000 58000
57 Chụp khớp gối phải (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
58 Chụp khớp gối trái (hai tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
59 Chụp khớp gối trái (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
60 Chụp khớp háng số hóa hai phim (hai tư thế) 100000 83000
61 Chụp khớp háng (hai tư thế) - số hóa 1 phim 100000 58000
62 Chụp khớp háng số hóa hai phim (một tư thế) 100000 83000
63 Chụp khớp háng (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
64 Chụp khớp thái dương hàm - số hóa 1 phim 80000 58000
65 Chụp khớp vai số hóa một phim (hai tư thế) 80000 58000
66 Chụp khớp vai (phải) - số hóa 1 phim 80000 58000
67 Chụp khớp vai (trái) - số hóa 1 phim 80000 58000
68 Chụp khuỷu tay phải (hai tư thế) - số hóa 1 phim 100000 58000
69 Chụp khuỷu tay phải (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
70 Chụp khuỷu tay trái (hai tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
71 Chụp khuỷu tay trái (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
72 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang - số hóa 195000 147000
73 Chụp khung chậu số hóa một phim (Hai tư thế) 80000 58000
74 Chụp khung chậu số hóa một phim (Một tư thế) 80000 58000
75 Chụp lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) - số hóa 375000 210000
76 Chụp lỗ thị giác 2 mắt - số hóa 1 phim 80000 60000
77 Chụp lồng ngực - số hóa 80000 58000
78 Chụp mặt số hóa 1 phim 80000 58000
79 Chụp mật qua Kehr (chụp túi mật) 180000 150000
80 Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP) số hóa 750000 430000
81 Chụp ngón chân (phải) - số hóa 1 phim 80000 58000
82 Chụp ngón chân (trái) - số hóa 1 phim 80000 58000
83 Chụp ngón tay số hóa một phim (Hai tư thế) 80000 58000
84 Chụp ngón tay (phải) số hóa 1 phim 80000 58000
85 Chụp ngón tay (trái) - số hóa 1 phim 80000 58000
86 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) - số hóa 525000 320000
87 Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) số hóa 1 phim (hai tư thế) 80000 58000
88 Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) số hóa 1 phim (một tư thế) 80000 58000
89 Chụp sọ mặt Schuller - số hóa 1 phim 80000 58000
90 Chụp tử cung - vòi trứng (không thuốc) số hóa 1 phim 125000 58000
91 Chụp tử cung - vòi trứng (không thuốc) số hóa 2 phim 250000 83000
92 Chụp tủy sống có thuốc cản quang - số hóa 520000 275000
93 Chụp tele gan - số hóa 1 phim 80000 60000
94 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang - số hóa 200000 115000
95 Chụp tim phổi nghiêng - số hóa 1 phim 80000 58000
96 Chụp tim phổi thẳng - số hóa 1 phim 80000 58000
97 Chụp tuyến nước bọt - số hóa 1 phim 80000 58000
98 Chụp xương đá (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
99 Chụp xương đùi phải (hai tư thế) - số hóa 1 phim 100000 58000
100 Chụp xương đùi phải (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
101 Chụp xương đùi trái (hai tư thế) số hóa 1 phim 100000 58000
102 Chụp xương đùi trái (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
103 Chụp xương đòn phải (hai tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
104 Chụp xương đòn phải (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
105 Chụp xương đòn trái (hai tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
106 Chụp xương đòn trái (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
107 Chụp xương ức hoặc xương sườn số hóa 1 phim hai tư thế 80000 58000
108 Chụp xương ức hoặc xương sườn số hóa 1 phim một tư thế 80000 58000
109 Chụp xương bả vai phải (hai tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
110 Chụp xương bả vai phải (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
111 Chụp xương bả vai trái (hai tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
112 Chụp xương bả vai trái (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
113 Chụp xương chũm, mỏm chẩm - số hóa 1 phim 80000 58000
114 Chụp xương gót phải (hai tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
115 Chụp xương gót phải (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
116 Chụp xương gót trái (hai tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
117 Chụp xương gót trái (một tư thế) số hóa 1 phim 80000 58000
118 Chụp xương sọ (hai tư thế) 80000 58000
119 Chụp xương sọ (hai tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
120 Chụp xương sọ (một tư thế) - số hóa 1 phim 80000 58000
121 Khớp thái dương hàm 1 bên 80000 27000
122 Khớp thái dương hàm 1 bên - số hóa 1 phim 80000 58000
123 Khớp thái dương hàm 2 bên 100000 58000
124 Khớp thái dương hàm 2 bên - số hóa 1 phim 100000 58000
125 Đo mật độ xương 180000 140000
126 Chụp CT Scanner Cột sống (có thuốc) 1500000 870000
127 Chụp CT Scanner Cột sống (không thuốc) 1000000 500000
128 Chụp CT Scanner Gan ổ bụng (có thuốc) 1500000 870000
129 Chụp CT Scanner Gan ổ bụng (không thuốc) 1000000 500000
130 Chụp CT Scanner Hệ tiết niệu (có thuốc) 1500000 870000
131 Chụp CT Scanner Hệ tiết niệu (không thuốc) 1000000 500000
132 Chụp CT Scanner mũi xoang Axial và Coronal (có thuốc) 1500000 870000
133 Chụp CT Scanner mũi xoang Axial và Coronal (không thuốc) 1000000 500000
134 Chụp CT Scanner Phổi (có thuốc) 1500000 870000
135 Chụp CT Scanner Phổi (không thuốc) 1000000 500000
136 Chụp CT Scanner Sọ não (có thuốc) 1500000 870000
137 Chụp CT Scanner Sọ não (không thuốc) 1000000 500000
138 Chụp CT Scanner Tủy sống (có thuốc) 1300000 870000
139 Chụp CT Scanner Tủy sống (không thuốc) 1300000 500000
140 Chụp CT Scanner Tai xương chũm (có thuốc) 1500000 870000
141 Chụp CT Scanner Tai xương chũm (không thuốc) 1000000 500000
142 Chụp CT Scenner Tử cung vòi trứng (có thuốc) 1500000 870000
143 Chụp CT Scenner Tử cung vòi trứng (không thuốc) 1000000 500000
144 Siêu âm 1 bộ phận (Dành cho chấn thương) 80000 30000
145 Siêu âm (ống bẹn tư thế đứng) 80000 30000
146 Siêu âm (Gan mật) 80000 30000
147 Siêu âm (Hệ tiết niệu) 80000 30000
148 Siêu âm (Khớp gối) 80000 30000
149 Siêu âm (Màng phổi) 80000 30000
150 Siêu âm (Tử cung) 80000 30000
151 Siêu âm (Tổng quát ổ bụng) 100000 30000
152 Siêu âm (Thai dưới 3 tháng) 100000 30000
153 Siêu âm (Thai trên 3 tháng) 100000 30000
154 Siêu âm (Tinh hoàn) 80000 30000
155 Siêu âm (Tuyến giáp) 80000 30000
156 Siêu âm não, mạch não qua thóp 180000 0
157 Siêu âm thai 4D 150000 0
158 Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME) 320000 0
159 Điện não đồ 90000 45000
160 Lưu huyết não 90000 28000
161 Điện cơ tầng sinh môn 125000 70000
162 Điện tâm đồ 40000 25000
163 Nội soi thực quản - dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết 300000 185000
164 Nội soi thực quản - dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 250000 125000
165 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 320000 250000
166 Thăm dò chức năng thông khí 180000 15000
167 Nội soi họng thanh quản 90000 50000
168 Nội soi Mũi + Họng 180000 50000
169 Nội soi mũi xoang 90000 50000
170 Nội soi Tai + Họng 180000 100000
171 Nội soi Tai + Mũi 180000 100000
172 Nội soi Tai + Mũi + Họng 250000 180000
173 Hemoglobin 40000 6000
174 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá 50000 23000
175 Định tính ma túy trong nước tiểu 80000 0
176 Độ tập trung tiểu cầu 25000 10000
177 Đường máu mao mạch 30000 18000
178 Co cục máu đông 20000 10000
179 FT4 (pmol/l 9-25) 120000 60000
180 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 30000 15000
181 Huyết đồ (sử dụng máy đếm leser) 125000 45000
182 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 80000 45000
183 Máu lắng (bằng máy tự động) 40000 30000
184 Máu lắng (bằng thủ công) 30000 6000
185 Morphin/Heroin 50000 0
186 RF (Rheumatold Factor) 70000 40000
187 Số lượng tiểu cầu 40000 6000
188 T3 (nmol/l 1-3) 130000 60000
189 T4 (nmol/l 72-132) 130000 60000
190 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 100000 30000
191 Tìm tế bào Hargraves 100000 37000
192 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 20000 10000
193 Thời gian đông máu 15000 3000
194 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10000 8000
195 TSH (mIU/ml 0.3-3.5) 120000 55000
196 Xác định Gonadotropin để chẩn đoán thai nghén (HCG vites) 80000 58000
197 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) 160000 92000
198 Albumin (35-50 g/l) 40000 18000
199 Amylase (U/l) 40000 18000
200 Amylase niệu 50000 28000
201 HbA1C 120000 82000
202 Định lượng đường niệu 20000 13000
203 Định lượng Protein niệu 20000 13000
204 Bilirubin GT (#12,7 #mol/l) 40000 20000
205 Bilirubin TP (# 17 #mol/l) 40000 20000
206 Bilirubin TT (# 4,3 #mol/l) 40000 20000
207 Catecholamin niệu (HPLC) 480000 273000
208 Cholesterol toàn phần 40000 20000
209 Cholinestease (che) 35000 20000
210 C-peptid (Insulin nội sinh) 250000 190000
211 Định lượng Creatinin (44- 120 #mol/l) 35000 18000
212 CRP hs 60000 50000
213 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp đo trực tiếp 80000 0
214 Định lượng Globulin (24-38 g/l) 40000 18000
215 Định lượng Glucose (3,9 - 6,4 mmol/l) 40000 18000
216 Glucose dịch chọc dò 40000 17000
217 Xét nghiệm enzym GOT (# 37U/L) 40000 20000
218 Xét nghiệm enzym GPT (# 40U/l) 40000 20000
219 Gross (ml Dd Hayem) 20000 15000
220 Định lượng HDL- Cholesterol (#0,9 mmol/l) 40000 20000
221 Maclagan 20000 15000
222 Muối mật nước tiểu 10000 6000
223 Nước tiểu 10 thông số (máy) 50000 35000
224 Protein dịch chọc dò 20000 13000
225 Định lượng Protein TP (65-82 g/l) 40000 18000
226 Rivalta dịch chọc dò 15000 8000
227 Sắc tố mật dịch chọc dò 10000 6000
228 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 75000 42000
229 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) Bằng máy bán tự động, tự động 70000 38000
230 Triglycerid (# 2,2mmol/l) 45000 20000
231 Định lượng Urê (2,5 -7,5mmol/l) 35000 18000
232 Urobilinogen nước tiểu 10000 6000
233 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ PH 10000 0
234 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác nước tiểu 5000 3000
235 Xét nghiệm Cholinesterase 35000 20000
236 Xét nghiệm GGT 35000 20000
237 Xetonic nước tiểu 10000 6000
238 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 130000 74000
239 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp Hematoxylin - Eosin 200000 155000
240 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 150000 117000
241 Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi tìm kí sinh trùng, nấm 175000 140000
242 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 180000 142000
243 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 50000 24000
244 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm xanh Methylen) 75000 39000
245 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 40000 13000
246 Tim ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 40000 22000
247 Xét nghiệm cặn dư phân 60000 30000
248 Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi tìm kí sinh trùng, nấm 180000 0
249 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 80000 39000
250 Tim ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 40000 260000
251 Xác định mỡ trong phân 40000 30000
252 Anti-HCV (nhanh) 80000 0
253 Anti-HIV (nhanh) 80000 0
254 ASLO 80000 40000
255 HBSAg (ELISA) 80000 65000
256 HbsAg (nhanh) 80000 0
257 Kháng sinh đồ 150000 113000
258 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 250000 142000
259 Phản ứng Pandy 10000 8000
260 RPR định tính 50000 23000
261 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) 70000 39000
262 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 40000 21000
263 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 40000 22000
264 Vi khuẩn chí 35000 25000
265 Xét nghiệm tìm BK 35000 25000
266 Siêu âm (tuyến vú) 75000 30000
267 Acid uric 25000 20000
268 Axit uric niệu 45000 20000
269 Định lượng Axit Uric máu 45000 18000
270 Chụp khớp khuỷu 2 bên - số hoá 2 phim 200000 83000
271 Nội soi tai 90000 50000
272 XN và CĐ tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ 2 vị trí (FNA) 300000 117000
273 Chụp cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (KTS) 100000 58000
274 Chụp khớp khuỷu 1 bên (KTS) 100000 58000
275 Anti beta 2 Glycoprotein I (Kỹ thuật ELISA) 350000 280000
276 Anti cardiolin định lượng bằng kỹ thuật ELISA 350000 270000
277 Anti-ANA định lượng (Kỹ thuật ELISA) 250000 190000
278 Alpha FP (AFP) 110000 85000
279 Định nhóm máu hệ Rh (D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 35000 20000
280 Định nhóm máu khó hệ ABO 225000 150000
281 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA 300000 250000
282 Thời gian máu chảy (Phương pháp Ivy) 55000 30000
283 Thời gian Prothrombin(PT) 70000 38000
284 Thời gian Thrombolastin hoạt hóa từng phần(APTT) 45000 35000
285 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 45000 22000
286 Xét nghiệm hòa hợp Cross-Match trong phát máu 40000 30000
287 Calci 15000 12000
288 Calci ion hóa 35000 18000
289 CK-MB 45000 35000
290 CPK 45000 35000
291 Điện giải đồ (Na+, K+, CL-) 70000 27000
292 Albumine 35000 18000
293 Ca++ máu 25000 13000
294 Định lượng Photpholipid 40000 20000
295 Đo Bilirubin máu toàn phần qua da 70000 53000
296 Enzym: phosphataze kiềm 35000 20000
297 Fructosamin (glucose gắn trên Albumin) 60000 45000
298 FPSA (kháng nguyên tự do - XĐ ung thư tiền liệt tuyến) 120000 95000
299 Lipid toàn phần 40000 20000
300 Khí máu 125000 100000
301 NSE (Xác định ung thư tế bào nhỏ trong ung thư phổi) 225000 180000
302 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 100000 80000
303 Chẩn đoán thủy đậu bằng test nhanh 170000 130000
304 Chẩn đoán tay chân miệng bằng test nhanh 170000 130000
305 Chẩn đoán CMV bằng test nhanh 270000 210000
306 Dengue 130000 90000
307 ELISA chẩn đoán sán lá gan lớn 125000 100000
308 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 140000 110000
309 Nuôi cấy vi khuẩn lao bằng môi trường OGAWA 200000 160000
310 Phản ứng CRP 40000 30000
311 CPR-HCV (Trên hệ thống máy 2720 Themal Cycler) 320000 250000
312 CPR-HPV (Virus gây ung thư cổ tử cung trên hệ thống máy 2702 Thymal) 350000 270000
313 CPR HBV (Trên hệ thống máy 2720 Thymal Cycler) 350000 270000
314 PCR HP - Vi khuẩn dạ dày hành tá tràng (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 350000 270000
315 PCR lao (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 325000 260000
316 PCR vi khuẩn tả (Trên máy 2720 Thermal Cycler) 275000 220000
317 Test nhanh Tuberculin 50000 40000
318 Test nhanh Influenza Ag (Cúm A/B/A H1N1) 220000 170000
319 Test nhanh Influenza Ag (Cúm H1N1) 240000 190000
320 Test nhanh H.Pylori Ag (Kháng nguyên) 100000 75000
321 Test nhanh Rubella IgG/IgM 170000 130000
322 Clo dịch chọc dò 30000 21000
323 Siêu âm màu (tổng quát ổ bụng) 100000 0
324 Chụp bàn chân hai tư thế 1 phim (KTS) 75000 58000
325 Chụp bàn tay số hóa 1 phim (2 tư thế) 75000 58000
326 Chụp khớp vai số hóa hai phim (Hai tư thế) 110000 83000
327 Chụp khung chậu số hóa hai phim (Một tư thế) 110000 83000
328 Chụp khung chậu số hóa hai phim (Hai tư thế) 110000 83000
329 Chụp xương bả vai hai tư thế (Số hóa hai phim) 80000 58000
330 Chụp đáy mắt số hóa 1 phim 80000 58000
331 Chụp khu trú Baltin 80000 60000
332 Chụp hai đoạn liên tục số hóa một phim 2 tư thế 100000 58000
333 Chụp lưu thông ruột non không dùng ống thông 160000 127000
334 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 2500000 2000000
335 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 2500000 2000000
336 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (Kể cả thuốc cản quang) 3200000 2500000
337 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 2700000 2130000
338 Chụp Mamography (1 bên) 100000 0
339 Holter điện tâm đồ/huyết áp 160000 125000
340 Nội soi họng 90000 50000
341 Thời gian Thrombin (TT) 45000 0
342 PCR HCV (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 320000 250000
343 PCR HBV (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 340000 270000
344 PCR HPV (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 340000 270000
345 Chụp CT Scanner lồng ngực (có thuốc) 1500000 870000
346 Chụp CT Scanner lồng ngực (không thuốc) 1000000 500000
347 Chụp CT Scanner Khung chậu (không thuốc) 1000000 500000
348 Chụp CT Scanner Vùng cổ (không thuốc) 1000000 500000
349 Chụp CT Scanner vùng cổ (có thuốc) 1500000 870000
350 Chụp CT Scanner khớp háng (không thuốc) 1000000 500000
351 Định lượng yếu tố 1 (Fibrinogen) 100000 33000
352 Xét nghiệm yếu tố PT 50000 38000
353 Xét nghiệm yếu tố APTT 50000 35000
354 Chụp răng KTS 65000 0
355 Siêu âm đầu dò nang noãn 125000 0
356 Soi cổ tử cung kỹ thuật số 90000 0
357 Chlamydia định tính 125000 0
358 PCR chlamydia 320000 0
359 Xét nghiệm nội tiết 190000 0
360 Triple test 750000 0
361 Nhiễm sắc thể đồ 650000 0
362 Chụp XQ tử cung vòi trứng 650000 0
363 Chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 280000 0
364 Chụp răng tu thế PANONAMA 150000 0
365 Chụp răng chỉnh nha tư thế CEPHANO 150000 0
366 Chụp CT Scanner sọ mặt có thuốc 1500000 870000
367 Chụp CT Scanner sọ mặt không thuốc 1000000 500000
368 Siêu âm tuyến nước bọt mang tai và dưới hàm 80000 30000
369 Siêu âm theo dõi nang noãn 375000 0
370 Siêu âm theo dõi nang noãn/ 1 đợt 375000 0
371 Siêu âm đầu dò âm đạo 90000 0
372 Siêu âm 2D 100000 0
373 Siêu âm 3D, 4D (hình thái thai) 200000 0
374 Siêu âm tinh hoàn (hỗ trợ sinh sản) 125000 0
375 Tinh dịch đồ 200000 0
376 Chụp CT Scanner xương cẳng chân (không thuốc) 1000000 500000
377 Urê niệu 45000 20000
378 Creatinin niệu 45000 20000
379 Chụp CT Scanner khớp khuỷu tay (không thuốc) 1000000 500000
380 Chụp CT Scanner sọ não (hố yên) có thuốc cản quang 1500000 500000
381 Chụp CT Scanner sọ não (hố yên) không thuốc cản quang 1000000 500000
382 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên/ hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 3000000 0
383 Phẫu thuật mở xương điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp vít) 2800000 0
384 Bắt vít lồi củ xương chày 1900000 0
385 Cắt bỏ ngón chân thừa 1900000 1100000
386 Cắt bỏ ngón tay thừa 1500000 1100000
387 Cắt u bao gân lớn 2500000 0
388 Cắt u bao hoạt dịch cổ tay 1500000 120000
389 Cắt u bao hoạt dịch khoeo chân, bàn chân 1500000 120000
390 Cắt u bao hoạt dịch mỏm khuỷu 1900000 120000
391 Cắt u bao hoạt dịch ngón tay/ ngón chân 1250000 120000
392 Cắt u bao hoạt dich ngón tay 1250000 0
393 Di chuyển các vạt da hình trụ 900000 0
394 Mổ đóng đinh xương đùi có chốt 5000000 0
395 Mổ đóng đinh xương chày có chốt 5000000 0
396 Mổ bắt vít lồi củ xương chày 3200000 0
397 Mổ găm đinh xương bàn tay, bàn chân, ngón chân , ngón tay 1900000 0
398 Mổ kết hợp xương gãy hai mắt cá 4400000 0
399 Mổ kết hợp xương gãy mỏm khuỷu/cổ xương quay đài quay 3200000 0
400 Mổ kết hợp xương gãy mắt cá trong 3800000 0
401 Mổ kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi 5000000 0
402 Mổ kết hợp xương gãy xương gót 3800000 0
403 Mổ nang u huyết tụ ngồi 1900000 0
404 Mổ rút đinh + chỉ thép một xương cẳng tay 2200000 0
405 Mổ rút đinh + chỉ thép xương đòn 2500000 0
406 Mổ rút đinh + chỉ thép xương cánh tay 3750000 0
407 Mổ rút đinh + chỉ thép xương chày 3200000 0
408 Mổ rút đinh 1 xương bàn chân 1250000 0
409 Mổ rút đinh 2 xương bàn chân 1900000 0
410 Mổ rút đinh 3 xương bàn chân trở lên 2500000 0
411 Mổ rút đinh đầu dưới xương đùi 3200000 0
412 Mổ rút đinh ba xương đốt ngón tay 2500000 0
413 Mổ rút đinh ba xương bàn tay trở lên 2500000 0
414 Mổ rút đinh cổ xương cánh tay 3750000 0
415 Mổ rút đinh hai xương đốt ngón tay 1900000 0
416 Mổ rút đinh hai xương bàn tay 1900000 0
417 Mổ rút đinh hai xương cẳng tay 2500000 0
418 Mổ rút đinh một xương đốt ngón tay 1250000 0
419 Mổ rút đinh một xương bàn tay 1250000 0
420 Mổ rút đinh một xương cẳng tay 2200000 0
421 Mổ rút đinh nội tuỷ + chỉ thép xương đùi 3750000 0
422 Mổ rút đinh nội tuỷ xương đùi 2500000 0
423 Mổ rút đinh nội tuỷ xương chày 2500000 0
424 Mổ rút đinh trên lồi cầu cánh tay 2200000 0
425 Mổ rút đinh xương đùi có chốt 3750000 0
426 Mổ rút đinh xương đòn 2500000 0
427 Mổ rút đinh xương cánh tay 3750000 0
428 Mổ rút đinh xương chày có chốt 3750000 0
429 Mổ rút đinh xương gót 2500000 0
430 Mổ tháo đinh + chỉ thép khớp cùng đòn 2500000 0
431 Mổ tháo đinh + chỉ thép xương bánh chè 2500000 0
432 Mổ tháo chỉ thép + đinh mỏm khuỷu 2500000 0
433 Mổ tháo chỉ thép hai xương cẳng tay 3200000 0
434 Mổ tháo chỉ thép một xương cẳng tay 2500000 0
435 Mổ tháo chỉ thép xương đòn 2500000 0
436 Mổ tháo chỉ thép xương bánh chè 2500000 0
437 Mổ tháo nẹp vít đầu dưới xương đùi 3200000 0
438 Mổ tháo nẹp vít ba xương đốt ngón tay 2500000 0
439 Mổ tháo nẹp vít ba xương bàn tay trở lên 3200000 0
440 Mổ tháo nẹp vít cổ xương đùi 3750000 0
441 Mổ tháo nẹp vít cổ xương cánh tay 3750000 0
442 Mổ tháo nẹp vít hai xương đốt ngón tay 1900000 0
443 Mổ tháo nẹp vít hai xương bàn tay 2500000 0
444 Mổ tháo nẹp vít lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) cánh tay 2500000 0
445 Mổ tháo nẹp vít một xương đốt ngón tay 1250000 0
446 Mổ tháo nẹp vít một xương bàn tay 2250000 0
447 Mổ tháo nẹp vít thân xương chày 3200000 0
448 Mổ tháo nẹp vít trên lồi cầu cánh tay 3750000 0
449 Mổ tháo nẹp vít xương đùi 3200000 0
450 Mổ tháo nẹp vít xương đòn 2500000 0
451 Mổ tháo nẹp vít xương cánh tay 3750000 0
452 Mổ tháo nẹp vít xương mác 3200000 0
453 Mổ tháo vít đầu trên xương chày, đầu dưới xương đùi 3750000 0
454 Mổ tháo vít cổ xương đùi 3200000 0
455 Mổ tháo vít mắt cá trong 2500000 0
456 Mổ tháo vít mắt cá trong + đinh xương mác 3200000 0
457 Mổ tháo vít mắt cá trong + nẹp vít xương mác 3200000 0
458 Mổ tháo vít xương gót 2500000 0
459 Mổ tháo vít xương sên 2500000 0
460 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 900000 0
461 Phẫu thuật chuyển gân điều trị co ngón tay do liệt vận động 4400000 1600000
462 Phẫu thuật dị tật dính ngón trên 2 ngón 4500000 0
463 Phẫu thuật dính ngón 3200000 0
464 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não 4500000 0
465 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 3750000 3000000
466 Phẫu thuật khớp giả xương cánh tay, xương đùi 5000000 0
467 Phẫu thuật khớp giả xương cẳng tay, cẳng chân 4400000 0
468 Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm đinh, xương, nẹp, vít) 4500000 0
469 Phẫu thuật nạo viêm xương nhỏ, viêm khớp nhỏ 1000000 0
470 Phẫu thuật tách ngón cái độ II, III, IV 4500000 0
471 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 2500000 0
472 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc cong vào (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4500000 0
473 Phẫu thuật xương bả vai lên cao 1500000 0
474 Rút đinh xương đòn 1900000 0
475 Rút đinh xương bàn tay, bàn chân, ngón tay, ngón chân (1 xương) 1900000 0
476 Rút đinh xương bàn tay, bàn chân, ngón tay, ngón chân(trên 2 xương) 2250000 0
477 Rút đinh xương cẳng tay 1900000 0
478 Rút chỉ thép xương bánh chè 1500000 0
479 Rút vít mắt cá chân, vít lồi cầu cánh tay 1500000 0
480 Sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 900000 0
481 Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên 1500000 0
482 Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ 625000 0
483 Phẫu thuật hẹp khe mi 320000 0
484 Phẫu thuật lác 1 mắt 1250000 0
485 Phẫu thuật lác 2 mắt 1900000 0
486 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 500000 0
487 Phẫu thuật sụp mi 1250000 0
488 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 500000 0
489 Phẫu thuật tạo mi 1250000 0
490 Cắt nang gan nội soi 4400000 0
491 Cắt u mào tinh hoàn 1900000 0
492 Mổ bướu cổ đơn thuần 2 cm - 4 cm 3500000 0
493 Mổ bướu cổ đơn thuần 4 cm - 6 cm 4000000 0
494 Mổ bướu cổ đơn thuần dưới 2 cm 3200000 0
495 Mổ bướu cổ đơn thuần trên 6 cm 5600000 0
496 Mổ cắt bỏ nang rốn 3200000 0
497 Mở ống mật chủ lấy giun lần đầu 4500000 0
498 Mở thông bàng quang gây tê tại chỗ 1200000 0
499 Phẫu thuật cắt bàng quang tạo hình bàng quang bằng ruột 6200000 0
500 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 5000000 1700000
501 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi thận 5600000 2630000
502 Phẫu thuật tắc ruột do dính 4500000 0
503 Rút đinh/tháo phương kết hợp xương 1900000 1200000
504 Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) 2400000 0
505 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng mặt 1750000 1400000
506 Phẫu thuật căng da mặt 1500000 0
507 Phẫu thuật khe hở môi hai bên toàn bộ 4500000 0
508 Phẫu thuật khe hở môi một bên toàn bộ 4500000 0
509 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 2300000 0
510 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1750000 0
511 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 3200000 0
512 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 1500000 0
513 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 1900000 0
514 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1750000 0
515 Đốt sùi mào gà âm đạo tầng sinh môn 400000 0
516 Khâu tử cung do nạo thủng 1700000 0
517 Khâu vòng cổ tử cung/ tháo vòng khó 625000 0
518 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1800000 1460000
519 Mở thông vòi trứng 2 bên 2500000 0
520 Phẫu thuật Manchester 3100000 0
521 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh 2800000 0
522 Triệt sản nữ 125000 0
523 Triệt sản nam 100000 0
524 Cắt bỏ đường dò luân nhĩ đã nhiễm trùng, áp xe cũ gây tê 1 bên 1250000 0
525 Cắt bỏ đường dò luân nhĩ đã nhiễm trùng, áp xe cũ gây tê 2 bên 2500000 0
526 Mổ cắt bỏ khối u vùng đầu mặt cổ kích thước trên 4cm 1000000 0
527 Nâng, nắn sống mũi 1250000 0
528 Nạo VA gây tê 1000000 0
529 Phẫu thuật nội soi nạo VA và đặt ống thông khí hòm tai (gây mê) 2500000 0
530 Phẫu thuật phục hồi vành tai đứt hoàn toàn 1800000 0
531 Phẫu thuật u máu vành tai gây tê 900000 0
532 Phẫu thuật u máu vùng tai gây tê 900000 0
533 Bột Corset Minerve, Cravat 400000 0
534 Chọc hút, băng ép máu tụ da đầu/khớp gối 400000 0
535 Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Wolkmanm 200000 0
536 Nắn bó, bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 400000 0
537 Tháo khung cố định ngoài chi dưới 1250000 0
538 Tháo khung cố định ngoài chi trên 1000000 0
539 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 125000 0
540 Lấy dị vật vị trí dễ 625000 0
541 Lấy dị vật vị trí khó 1250000 0
542 Nội soi ổ bụng 1250000 0
543 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 650000 0
544 Soi dạ dày tá tràng gắp giun 320000 0
545 Đốt điện sẩn cục (1 tổn thương) 65000 0
546 Đốt điện sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (2 - 3 tổn thương) 200000 0
547 Đốt điện u nhú (1 tổn thương) 125000 0
548 Đốt mụn cóc (2 tổn thương) 100000 0
549 Đốt mụn cóc (3 - 5 tổn thương) 200000 0
550 Đốt mụn cóc (nhỏ) (1 tổn thương) 70000 0
551 Đốt mắt cá chân lớn (1 tổn thương) 200000 0
552 Đốt mắt cá chân nhỏ (1 tổn thương) 90000 70000
553 Đốt sùi mào gà âm đạo, tầng sinh môn 375000 0
554 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 225000 0
555 Đắp mặt nạ dưỡng da điều trị bệnh da 50000 0
556 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (1 tổn thương) 160000 0
557 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (2 tổn thương) 250000 0
558 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (3 đến 4 tổn thương) 375000 0
559 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (trên 4 tổn thương) 625000 0
560 ánh sáng xanh trị liệu 15000 0
561 Kỹ thuật điều trị bớt máu, bớt sắc tố nhỏ bằng laer CO2 200000 0
562 Kỹ thuật điều trị hạt cơm phẳng bằng Laser CO2 (> 2 tổn thương) 750000 0
563 Kỹ thuật điều trị hạt cơm phẳng bằng Laser CO2 (2 tổn thương) 550000 0
564 Kỹ Thuật điều trị sẹo lõm sao trứng cá (nhỏ hơn hoặc bằng 1cm) bằng Laser CO2, hóa chất 320000 0
565 Kỹ thuật điều trị u mềm bằng laser CO2 (2 tổn thương) 560000 0
566 Kỹ thuật điều trị u tuyến mồ hôi bằng laser CO2 (5 đến 7 tổn thương) 625000 0
567 Kỹ thuật xóa xăm đường kính 1-5cm băng Laser CO2 320000 0
568 Kỹ thuật xóa xăm diện tích 1cm2 bằng Laser Nd YAG 55000 0
569 Kỹ thuật xóa xăm bằng laser CO2 (đường kính 3 cm -5 cm) 625000 0
570 Kỹ thuật xóa xăm bằng laser CO2 (đường kính 6- 8 cm) 875000 0
571 Kỹ thuật xóa xăm bằng laser CO2 (đường kính dưới 3 cm) 375000 0
572 Móng quặp 1 bên 625000 50000
573 Móng quặp 2 bên 750000 50000
574 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến bã (lớn) 250000 100000
575 Phẫu thuật móng chọc thịt (2 góc móng) 375000 200000
576 Phẫu thuật u vàng ( 1 tổn thương) 125000 0
577 Phẫu thuật u vàng ( 2- 3 tổn thương) 250000 0
578 Soi da bằng máy 10000 0
579 Tẩy tàn nhang nốt ruồi (2 tổn thương) 125000 0
580 Tẩy tàn nhang nốt ruồi (3-5 tổn thương) 250000 0
581 Tẩy tàn nhang nốt ruồi (6 - 9 tổn thương) 375000 0
582 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi nhỏ 80000 0
583 Lấy sạn vôi kết mạc (2 mắt) 125000 0
584 Tháo lồng ruột bằng bơm thông khí có gây mê 1700000 0
585 Răng giả tháo lắp: Ba răng 370000 0
586 Răng giả tháo lắp: Bốn răng 500000 0
587 Răng giả tháo lắp: Bảy răng 900000 0
588 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 250000 0
589 Cầu nhựa 3 đơn vị 270000 0
590 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 3000000 0
591 Răng giả tháo lắp: Chín đến mười hai răng 1600000 0
592 Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) 125000 0
593 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 4375000 0
594 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 7250000 0
595 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm) 8750000 0
596 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản 1250000 0
597 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp 1875000 0
598 Hàm dự phòng loại gắn chặt 950000 0
599 Hàm dự phòng loại tháo lắp 625000 0
600 Hàm duy trì kết quả loại cố định 1875000 0
601 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp 625000 0
602 Hàm khung đúc 2125000 0
603 Hàn thẩm mỹ Composite (veneer) 450000 0
604 Răng giả tháo lắp: Hai răng 250000 0
605 Làm lại hàm 250000 0
606 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 3750000 0
607 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 3000000 0
608 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 180000 0
609 Một đơn vị sứ kim loại 1250000 0
610 Một đơn vị sứ toàn phần 2250000 0
611 Một chụp thép cầu nhựa 750000 0
612 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 3000000 0
613 Răng giả tháo lắp: Một răng 280000 0
614 Một trụ thép 680000 0
615 Mũ chụp kim loại 400000 0
616 Mũ chụp nhựa 350000 0
617 Răng giả tháo lắp: Năm răng 625000 0
618 Phục hồi thân răng có chốt 450000 0
619 Răng chốt đơn giản 280000 0
620 Răng giả cố định trên Implant (chưa Implant, cùi giả thay thế) 6000000 0
621 Răng không kim loại 5000000 0
622 Răng giả tháo lắp: Sáu răng 750000 0
623 Sửa hàm 75000 0
624 Răng giả tháo lắp: Tám răng 1125000 0
625 Tẩy răng trắng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 1125000 0
626 Tẩy răng trắng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 1625000 0
627 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 1000000 0
628 Đặt tháo dụng cụ tử cung 125000 0
629 Đo tim thai bằng Doppler 40000 0
630 Hút thai dưới 12 tuần (không bệnh lý) 625000 0
631 Lọc rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1500000 0
632 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 2500000 700000
633 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó: thai 10 - 12 tuần 1250000 100000
634 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó: thai 6 - 7 tuần 500000 100000
635 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó: thai 8 - 9 tuần 1000000 100000
636 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó: thai dưới 6 tuần 375000 100000
637 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 250000 0
638 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 625000 0
639 Phá thai từ 13 - 22 tuần bằng thuốc 1250000 0
640 Sinh thiết cổ tử cung/niêm mạc tử cung 375000 0
641 Tư vấn vô sinh 100000 0
642 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring (đã tính vào cuộc đẻ) 90000 0
643 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 15000 0
644 Chỉ định dùng máy trợ thính 45000 0
645 Nội soi hút dịch mũi xoang 150000 0
646 Trích rạch apxe rò luân nhĩ gây tê 200000 0
647 Tiêm khớp 1 vị trí 100000 0
648 Tiêm khớp 2 vị trí 200000 0
649 Tiêm khớp 3 vị trí 300000 0
650 Tiêm ngoài màng cứng 150000 110000
651 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít và các mạch máu nhân tạo) 3750000 3000000
652 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít và xương bảo quản) 5000000 3000000
653 Phẫu thuật khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 5000000 2500000
654 Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng /khớp vai/cổ chân 2500000 1500000
655 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 4000000 2200000
656 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) 3750000 2200000
657 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp vít và xương bảo quản) 3200000 2500000
658 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 4400000 2500000
659 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 5600000 3000000
660 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 6250000 3000000
661 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 2750000 1500000
662 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt,chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 2500000 2000000
663 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer (1 mắt) 4400000 2500000
664 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1900000 600000
665 Đặt Stent đường mật tụy 2900000 900000
666 Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (Phương pháp Longo chưa bao gồm máy cắt nối tự động) 3200000 1500000
667 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh một thì 3200000 1500000
668 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 2900000 1800000
669 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kĩ thuật cao 4600000 3500000
670 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 5000000 3000000
671 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 4125000 1800000
672 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt 3125000 2000000
673 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 4500000 2500000
674 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột. 4750000 2500000
675 Phẫu thuật nội soi cắt thận 5250000 3000000
676 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) 2750000 900000
677 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và đầu cực tán sỏi) 3750000 2300000
678 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 5600000 2000000
679 Phẫu thuật nội soi não, tuỷ sống 3750000 3000000
680 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 6250000 2500000
681 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 6250000 2500000
682 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 4400000 2500000
683 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo) 6250000 2500000
684 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 5000000 4000000
685 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 5600000 4500000
686 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 4400000 3500000
687 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 4400000 3500000
688 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6250000 4000000
689 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) 2500000 2000000
690 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1500000 1000000
691 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân 1 bên cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2600000 2100000
692 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc Titan, Sứ, Composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 4000000 2600000
693 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 2600000 1800000
694 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2250000 1800000
695 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc Titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng Titan và vít thay thế) 2250000 1800000
696 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 2250000 1800000
697 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 2400000 1950000
698 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng mặt bằng vi phẫu 2500000 2000000
699 Phẫu thuật sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2500000 2000000
700 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 2500000 2000000
701 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 1600000 1200000
702 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 3750000 0
703 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 8000000 6500000
704 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm họng 7500000 6000000
705 Phẫu thuật nội soi cắt u mạch máu vùng đầu mặt cổ 13000000 9000000
706 PT tái tạo hệ thống truyền âm (chưa keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese) 6250000 5000000
707 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung thủy điện lực lần 2 2000000 1500000
708 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung thủy điện lực lần 3 1000000 1500000
709 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung thuỷ điện lực lần 1 2800000 1500000
710 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung thuỷ điện lực lần 4 0 1500000
711 PCR HP - Vi khuẩn dạ dày hành tá tràng (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 340000 270000
712 PCR HP - Vi khuẩn dạ dày hành tá tràng (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 340000 270000
713 PCR HPV - Virus gây ung thư cổ tử cung (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 340000 270000
714 PCR HPV - Virus gây ung thư cổ tử cung (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 340000 270000
715 PCR lao (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 325000 260000
716 PCR lao (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 325000 260000
717 PCR-Vi khuẩn tả (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 275000 220000
718 PCR-Vi khuẩn tả (trên hệ thống máy 2720 Thermal Cycler) 275000 220000
719 Đục nạo xương viêm, chuyển vạt che phủ (chưa bao gồm bột ,các dụng cụ hỗ trợ khác) 4500000 2520000
720 Đóng đinh nội tủy xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 5000000 2500000
721 Đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm cả đinh, nẹp, vít khung cố định, chỉ ghép và xương ghép), 4500000 2500000
722 Đặt vis gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2500000
723 Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố đinh, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2500000
724 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh nẹp , vít, chỉ thép ) 4500000 2500000
725 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố đinh, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2570000
726 Cắt (phẫu thuật) nang bao hoạt dịch 0 120000
727 Cắt đoạn khớp khuỷu 4500000 2520000
728 Cắt bỏ thừa ngón đơn thuần (gây mê) 2000000 1100000
729 Cắt cụt đùi 4500000 2500000
730 Cắt cụt cánh tay 2500000 1420000
731 Cắt cụt cẳng chân 2500000 1400000
732 Cắt cụt cẳng tay 2500000 1330000
733 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay 4500000 2500000
734 Cắt hoại tử tiếp tuyến < 3% diện tích cơ thể (trẻ em) 2000000 1130000
735 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 - 15% diện tích cơ thể (người lớn) 2500000 1440000
736 Cắt hoại tử tiếp tuyến 3 - 8% diện tích cơ thể (trẻ em) 2500000 1400000
737 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (người lớn) 2000000 1110000
738 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (người lớn) 4500000 2570000
739 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (trẻ em) 4500000 2520000
740 Cắt lọc da, cơ, cân 1 - 3% diện tích cơ thể (trẻ em) 2500000 1390000
741 Cắt lọc da, cơ, cân 3 - 5% diện tích cơ thể (người lớn) 2500000 1410000
742 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể (trẻ em) 2000000 1190000
743 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1-3% diện tích cơ thể (người lớn) 2000000 1110000
744 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (trẻ em) 2500000 1830000
745 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (người lớn) 4500000 2500000
746 Cắt lọc vết thương gãy hở nắn chỉnh cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung, chỉ thép, xương ghép) 4500000 2580000
747 Cắt sẹo, chuyển vạt da tạo hình tại chỗ đơn giản (chưa bao gồm bột, khung cố định) 1800000 0
748 Cắt sẹo, chuyển vạt da tạo hình tại chỗ bằng các vạt da phức tạp (chưa bao gồm bột, khung cố định) 3300000 0
749 Cắt u bao gân 2250000 1420000
750 Cắt u cơ xâm lấn 4500000 2430000
751 Cắt u nang bao hoạt dịch (Gây mê) 2500000 1490000
752 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương (chưa gồm đinh, nẹp vít, khung cố đinh, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2510000
753 Cắt u xương sụn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố đinh, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2440000
754 Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 4500000 2520000
755 Chuyển vạt da có cuống mạch 4500000 2430000
756 Dẫn lưu mủ khớp, không sai khớp 2500000 1380000
757 Di chứng bại liệt chi trên, chi dưới 4500000 0
758 Gỡ dính gân 4500000 2520000
759 Gỡ dính thần kinh 4500000 2520000
760 Ghép da tự thân 5 - 10% diện tích da cơ thể 2500000 1410000
761 Ghép da tự thân dưới 1 - 5% diện tích cơ thể 1875000 1120000
762 Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể (người lớn) 4375000 2510000
763 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 625000 60000
764 Ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2520000
765 Kết hợp xương đùi mở ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 5000000 2500000
766 Kết hợp xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định) 5000000 2500000
767 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định) 4500000 2500000
768 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định) 4500000 2500000
769 Kết hợp xương bằng vis gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp ,vít , khung cố định ,chỉ thép và xương ghép) 4500000 2500000
770 Kết hợp xương gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp ,vít , chỉ thép và xương ghép) 4500000 2500000
771 Kết hợp xương nẹp gấp góc 95 độ hoặc vis nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 5000000 2500000
772 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn 2000000 1120000
773 Khâu vết thương mạch máu chi 4500000 2630000
774 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối (chưa bao gồm dao cắt sụn, lưỡi bào) 4500000 2430000
775 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 2500000 1390000
776 Mổ rút đinh + chỉ thép hai xương cẳng tay 2500000 0
777 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi (chưa đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép ) 4500000 2430000
778 Nối gân duỗi 4500000 2450000
779 Nối gân gấp 4500000 2440000
780 Nối ghép thần kinh vi phẫu 4500000 2640000
781 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4375000 1400000
782 Nạo viêm (gây tê tại buồng tiểu phẫu) 225000 180000
783 Nắn găm kirschner trong gãy Pouteau-Colles gây mê (chưa bao gồm đinh) 1750000 960000
784 Phẫu thuật cắt gai xương gót 1775000 1420000
785 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1875000 1500000
786 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 5000000 2640000
787 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 150000 120000
788 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định và chỉ thép, xương ghép) 3750000 1400000
789 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi (chưa bao gồm bột, vít, dây treo và các dụng cụ phụ trợ khác) 4500000 2500000
790 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm bột, vít, dây treo và các dụng cụ phụ trợ khác) 4500000 2510000
791 Phẫu thuật bàn chân thuổng (chưa bao gồm bột, vít, dây treo và các dụng cụ phụ trợ khác) 4500000 2430000
792 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2510000
793 Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít và các khung cố định) 4500000 2530000
794 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng trong bại não bại liệt đã có biến dạng xương 4500000 2510000
795 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần 4500000 2440000
796 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối co gối ưỡn hoặc có sai khớp bánh chè 4500000 2440000
797 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ ghép và xương ghép ) 4500000 2420000
798 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta 4500000 2430000
799 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp ,vít ,khung cố định ,chỉ thép và xương ghép ) 3125000 2000000
800 Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay 2500000 1410000
801 Phẫu thuật cắt u nang tiêu xương, ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp ,vít ,khung cố định ,chỉ thép và xương ghép ) 4500000 2510000
802 Phẫu thuật cắt u xương lành 2500000 1430000
803 Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục, chân chữ X (chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít) 3750000 1390000
804 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rũ do liệt vận động 4375000 1600000
805 Phẫu thuật co gân Achille (chưa bao gồm bộ vít; các dụng cụ phụ trợ khác) 3750000 1430000
806 Phẫu thuật dính khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ ghép và xương ghép ) 4500000 2450000
807 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh (chưa bao gồm , đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2450000
808 Phẫu thuật di chứng bại liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu 4500000 2420000
809 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định ,chỉ thép và xương ghép) 4500000 2500000
810 Phẫu thuật gãy Monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2500000
811 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp ,vít , chỉ thép và xương ghép) 4500000 2500000
812 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít , chỉ thép và xương ghép) 4500000 2500000
813 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp ,vít , chỉ thép và xương ghép) 4500000 2650000
814 Phẫu thuật gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ ghép, dây treo và xương ghép ) 2500000 1410000
815 Phẫu thuật gãy bong gai chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 3300000 2650000
816 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não 4500000 2510000
817 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 4500000 2430000
818 Phẫu thuật hội chứng Volkmanm co cơ gấp có kết xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố đinh, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2570000
819 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương ,nẹp vít) 5000000 2500000
820 Phẫu thuật kết hợp xương gót (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 3300000 2650000
821 Phẫu thuật làm cứng khớp ở tư thế chức năng (chưa bao gồm bột, vít, các dụng cụ phụ trợ khác) 2500000 1440000
822 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 2500000 2000000
823 Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm 1900000 1520000
824 Phẫu thuật lấy máu tụ trong cơ 1500000 1230000
825 Phẫu thuật mổ mở tái tạo dây chằng 3200000 2540000
826 Phẫu thuật mổ mở tái tạo gân 3200000 2530000
827 Phẫu thuật nội soi khớp (chưa bao gồm dao cắt sụn, lưỡi bào) 4500000 2590000
828 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi (chưa đinh, nẹp, vít, khung, chỉ thép, xương ghép) 4500000 2510000
829 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp (chưa bao gồm bột , vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) 4500000 2520000
830 Phẫu thuật sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2470000
831 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 4400000 2000000
832 Phẫu thuật toác khớp mu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2510000
833 Phẫu thuật trật khớp bàn ngón chân (chưa bao bột, khung cố định) 1700000 1390000
834 Phẫu thuật trật khớp cổ chân (chưa bao bột, khung cố định) 3250000 2600000
835 Phẫu thuật trật khớp cổ tay 3125000 2500000
836 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 4500000 2520000
837 Phẫu thuật trật khớp gối (chưa bao bột, khung cố định) 3250000 2600000
838 Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm nẹp, vít, dây treo các dụng cụ phụ trợ khác) 4500000 2520000
839 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 4500000 2430000
840 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 4500000 2520000
841 Phẫu thuật vết thương khớp 4500000 2500000
842 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch 2500000 1410000
843 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động 2000000 1180000
844 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 2500000 1380000
845 Phẫu thuật viêm xương cẳng, bàn tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 2500000 1380000
846 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 2500000 1380000
847 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 4500000 2600000
848 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính 4500000 2520000
849 Phẫu thuật xơ cứng cơ may 2500000 1430000
850 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 4500000 2520000
851 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 2000000 1150000
852 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 0 1200000
853 Tạo hình các vạt che phủ, vạt trượt (chưa bao gồm vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) 4500000 2510000
854 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây treo, các dụng cụ phụ trợ khác) 4500000 2590000
855 Tạo mỏm cụt 1 ngón tay hoặc 1 ngón chân 275000 220000
856 Tháo đốt bàn 2000000 1090000
857 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 2000000 1180000
858 Tháo khớp cổ tay 2500000 1420000
859 Tháo khớp gối 2500000 1400000
860 Tháo khớp háng 4500000 2510000
861 Tháo khớp khuỷu 2500000 1410000
862 Tháo khớp kiểu Pirogoff 2500000 1400000
863 Tháo khớp ngón chân 2000000 1110000
864 Tháo khớp vai 4500000 2670000
865 Tháo một nửa bàn chân trước 2500000 1410000
866 Thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm khớp) 2125000 1700000
867 Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông (cắt sẹo ghép da Wolf-Kraun) 4500000 2510000
868 Xuyên đinh kéo liên tục (chưa bao gồm đinh) 1125000 260000
869 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 225000 150000
870 Cắt u bạch mạch đường kính bằng và trên 10 cm 3150000 2520000
871 Cắt u da đầu lành đường kính từ 2 - 5cm 3750000 1400000
872 Cắt u máu khu trú đường kính dưới 5 cm 2500000 1410000
873 Cắt u máu lan toả đường kính bằng và trên 10 cm 4500000 2430000
874 Chích áp xe phần mềm lớn 2000000 1110000
875 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 750000 120000
876 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 2000000 1150000
877 Phẫu thuật u máu lan toả đường kính 5-10cm 4500000 2470000
878 Phẫu thuật vết thương phần mềm >10cm 2500000 1390000
879 Phẫu thuật vết thương phần mềm 5-10cm 2000000 1130000
880 Đốt điện sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (4 - 5 tổn thương) 500000 240000
881 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5 FU 625000 500000
882 Cắt bè củng mạc, giác mạc 4500000 2520000
883 Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn 2500000 0
884 Cắt bỏ túi lệ 875000 500000
885 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn 750000 550000
886 Cắt mống mắt chu biên bằng laser 200000 150000
887 Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 5000000 2510000
888 Cắt mộng áp Mytomycin 600000 470000
889 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 625000 500000
890 Cắt u kết mạc không vá 625000 220000
891 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 500000 400000
892 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc 900000 650000
893 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 875000 650000
894 Khâu củng giác mạc phức tạp 750000 550000
895 Khâu củng mạc đơn thuần 1250000 250000
896 Khâu củng mạc phức tạp 1875000 350000
897 Khâu da mi kết mạc mi bị rách- gây mê 1300000 780000
898 Khâu giác mạc đơn thuần 1900000 190000
899 Khâu giác mạc phức tạp 1900000 350000
900 Khoét bỏ nhãn cầu 500000 400000
901 Mổ quặm 1 mi - gây mê 1000000 550000
902 Mổ quặm 1 mi - gây tê (đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng một lần, chỉ khâu các loại) 450000 245000
903 Mổ quặm 2 mi - gây mê 1250000 650000
904 mổ quặm 2 mi - gây tê (đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng một lần, chỉ khâu các loại) 700000 347000
905 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1450000 750000
906 Mổ quặm 3 mi - gây tê (đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng một lần, chỉ khâu các loại) 850000 455000
907 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1600000 850000
908 Mổ quặm 4 mi - gây tê (đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng một lần, chỉ khâu các loại) 900000 550000
909 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 1875000 550000
910 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 500000 400000
911 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 625000 400000
912 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Sillicon) 1875000 700000
913 Phẫu thuật đặt ống Sillicon tiền phòng 1000000 700000
914 Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1250000 1000000
915 Phẫu thuật cắt bè 1500000 450000
916 Phẫu thuật cắt bè củng giác mạc 3150000 0
917 Phẫu thuật cắt bao sau 350000 230000
918 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 350000 250000
919 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê (chưa tính chi phí màng ối) 1475000 840000
920 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (chưa tính chi phí màng ối) 830000 506000
921 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 625000 500000
922 Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp 4500000 2530000
923 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại Cataract già, bệnh lý 4500000 2520000
924 Phẫu thuật mộng đơn 01 mắt - gây mê 1400000 790000
925 Phẫu thuật mộng đơn thuần 01 mắt - gây tê 800000 425000
926 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 1250000 450000
927 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (01 mắt) 600000 470000
928 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) 700000 550000
929 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1875000 650000
930 Phẫu thuật tháo cò mi 75000 50000
931 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (01 mắt , chưa bao gồm ống Sillicon) 750000 600000
932 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 750000 500000
933 Phẫu thuật u kết mạc nông 375000 300000
934 Phẫu thuật u mi không vá da đường kính <1cm 625000 450000
935 Phẫu thuật u mi không vá da đường kính >2cm 625000 450000
936 Phẫu thuật u mi không vá da đường kính 1 - 2cm 625000 450000
937 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 875000 600000
938 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 450000 350000
939 Rạch góc tiền phòng 500000 400000
940 U hạt, u gai kết mạc (Cắt bỏ u) 100000 80000
941 Đóng các lỗ dò niệu đạo 2500000 1370000
942 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 4750000 2660000
943 Đặt Prothesse cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3750000 2500000
944 Điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu 4500000 2580000
945 Điều trị hôi nách bằng phẫu thuật hoặc hút mỡ hai bên 1000000 0
946 áp xe tiền liệt tuyến 2000000 1080000
947 Bóc nhân tuyến giáp 1700000 1380000
948 Cắm niệu quản bàng quang 4750000 2510000
949 Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 4625000 1200000
950 Cắt đường rò móng 150000 120000
951 Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo 4875000 2600000
952 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng SIGMA nối ngay 6000000 2580000
953 Cắt đoạn ruột non 4500000 2590000
954 Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài da 4500000 2500000
955 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 4500000 2440000
956 Cắt bỏ trĩ từ 2 bó trở lên 4500000 1430000
957 Cắt bỏ trĩ từ 2 bó trở lên (phương pháp Miligan-Mocgan) 4500000 1200000
958 Cắt bỏ trĩ vòng (phương pháp Mligan-Mocgan) 4500000 1390000
959 Cắt bỏ ung thư dương vật có vét hạch 4500000 2390000
960 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ ngực (gây tê) 2500000 185000
961 Cắt cổ bàng quang 4500000 2570000
962 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2500000 2000000
963 Cắt chỏm nang gan mở bụng 4500000 2500000
964 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 2500000 1460000
965 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại 4750000 2580000
966 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 4875000 2600000
967 Cắt hẹp bao quy đầu (cắt phymosit) gây tê 1000000 50000
968 Cắt hẹp bao quy đầu gây mê 2000000 1120000
969 Cắt hậu môn trực tràng nối ngay 4875000 2570000
970 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4875000 2580000
971 Cắt một nửa thận 4750000 2510000
972 Cắt nối niệu đạo sau 4750000 2560000
973 Cắt nối niệu đạo trước 4750000 1360000
974 Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 4375000 3000000
975 Cắt Polyp ống tiêu hóa ( thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng) 1250000 800000
976 Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/ đại tràng/ trực tràng) có gây mê 1100000 850000
977 Cắt túi thừa manh tràng 4500000 2530000
978 Cắt túi thừa tá tràng 4500000 2500000
979 Cắt thận đơn thuần 5000000 2550000
980 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ở ổ bụng 4500000 2650000
981 Cắt toàn bộ đại tràng 6250000 3530000
982 Cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột 6250000 2920000
983 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 5125000 2420000
984 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 4875000 2590000
985 Cắt u bàng quang đường trên 4500000 2440000
986 Cắt u lành dương vật 2000000 1130000
987 Cắt u mạc treo có cắt ruột 4875000 2610000
988 Cắt u mạc treo không cắt ruột 3375000 1420000
989 Cắt u nang giáp móng 3375000 1600000
990 Cắt u nang tụy, không cắt tụy có dẫn lưu 3750000 2000000
991 Cắt u nang thừng tinh 2600000 1190000
992 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp 4000000 1360000
993 Cắt u sau phúc mạc 4750000 2580000
994 Cắt u thượng thận qua nội soi 6250000 3610000
995 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 4875000 2630000
996 Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên 4750000 2530000
997 Chữa cương cứng dương vật 2500000 1450000
998 Chảy máu đường mật, cắt gan 4875000 2620000
999 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2500000 1390000
1000 Dẫn lưu áp xe khoang retzius 2000000 1170000
1001 Dẫn lưu áp xe ruột thừa đơn thuần không cắt ruột thừa 2500000 1430000
1002 Dẫn lưu áp xe tụy 4500000 2510000
1003 Dẫn lưu bàng quang trên xương mu 2500000 1370000
1004 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (bao gồm cả ống Kendan) 625000 350000
1005 Dẫn lưu một đầu niệu đạo ra ngoài da 2000000 1080000
1006 Dẫn lưu thận qua da 2500000 1350000
1007 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 2500000 1370000
1008 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 2000000 1100000
1009 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần 2500000 1430000
1010 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 2500000 1430000
1011 Khâu thủng dạ dày hoặc tá tràng qua nội soi 4500000 2560000
1012 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 4875000 2650000
1013 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 3125000 1380000
1014 Lấy giun, dị vật ở ruột non 3125000 2000000
1015 Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu KEHR phẫu thuật lại 5250000 2590000
1016 Lấy sỏi ống WIRSUNG, nối WIRSUNG - hỗng tràng 4500000 2500000
1017 Lấy sỏi bàng quang 3125000 1360000
1018 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 4500000 2430000
1019 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 4250000 1380000
1020 Lấy sỏi bể thận trong xoang 4500000 1200000
1021 Lấy sỏi niệu quản 4375000 700000
1022 Mổ cắt polip niệu đạo 1500000 1130000
1023 Mổ cắt túi mật đơn thuần 3200000 2560000
1024 Mổ hẹp môn vị phì đại 4500000 2530000
1025 Mổ tạo hình hậu môn 4500000 2460000
1026 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 125000 100000
1027 Mở bụng thăm dò 2500000 1320000
1028 Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong điều trị co thắt cơ tròn trong 4500000 2400000
1029 Mở rộng miệng lỗ sáo 60000 30000
1030 Mở thông dạ dày 2750000 1370000
1031 Mở thông dạ dày qua nội soi 3125000 2500000
1032 Nối ống mật chủ hỗng tràng 5750000 2590000
1033 Nối ống mật chủ tá tràng 4875000 2500000
1034 Nối nang tụy hỗng tràng 4875000 2500000
1035 Nối niệu quản - đài thận 4500000 2490000
1036 Nối túi mật hỗng tràng 4500000 2440000
1037 Nối vị tràng 2500000 1420000
1038 Nội soi cắt u nông bàng quang 3200000 2530000
1039 Nội soi cắt u nông bàng quang tái phát 3200000 2590000
1040 Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò 2500000 1430000
1041 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 3500000 1410000
1042 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 4875000 2550000
1043 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 4500000 2570000
1044 Phẫu thuật điều vỡ bàng quang qua nội soi 3350000 2680000
1045 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 2500000 700000
1046 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày do loét, viêm u lành 5750000 2610000
1047 Phẫu thuật cắt hạ tinh hoàn hai bên 3750000 3000000
1048 Phẫu thuật cắt nối niệu quản 4500000 2480000
1049 Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 3375000 1420000
1050 Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi 3500000 1430000
1051 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2500000 1500000
1052 Phẫu thuật cắt tinh hoàn 2000000 1140000
1053 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 4625000 1500000
1054 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi kèm tán sỏi bàng quang 4750000 1950000
1055 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 3125000 1390000
1056 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng một thì 3125000 1500000
1057 Phẫu thuật hạ tinh hoàn bằng nội soi 3275000 2620000
1058 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên 4500000 2480000
1059 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình 1 thì 4500000 2500000
1060 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật 5750000 2570000
1061 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu KEHR lần đầu 5750000 2500000
1062 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 5000000 3000000
1063 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 3750000 1500000
1064 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 2500000 1800000
1065 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 4375000 2000000
1066 Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm ngực 3750000 700000
1067 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4375000 3000000
1068 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 3750000 2000000
1069 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 4750000 2000000
1070 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa manh tràng 3200000 2560000
1071 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa meckel 3200000 2560000
1072 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 4875000 2000000
1073 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột 3200000 2530000
1074 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo 3200000 2550000
1075 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt đốt hạch giao cảm ngực 3750000 2680000
1076 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 4375000 2000000
1077 Phẫu thuật nội soi ruột thừa viêm 4000000 2400000
1078 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 4375000 3000000
1079 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 4375000 1700000
1080 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn 4500000 2870000
1081 Phẫu thuật nội soi thoát vị thành bụng 3100000 2480000
1082 Phẫu thuật nội soi u thượng thận 4500000 2000000
1083 Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 4750000 1500000
1084 Phẫu thuật nội soi viêm tụy cấp 3250000 2600000
1085 Phẫu thuật rò bàng quang -âm đạo ,bàng quang - tử cung, trực tràng 4750000 2510000
1086 Phẫu thuật rò hậu môn các loại 3500000 1380000
1087 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 4750000 2560000
1088 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 4500000 2520000
1089 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 4750000 2520000
1090 Phẫu thuật tháo lồng ruột 3125000 1400000
1091 Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách (cắt một bó trĩ) 4000000 1350000
1092 Phẫu thuật thoát vị bẹn (còn ống phúc mạc tinh mạc) 2750000 1330000
1093 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3000000 1430000
1094 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành 4500000 2570000
1095 Phẫu thuật thoát vị khó : đùi ,bịt có cắt đoạn ruột 4500000 2590000
1096 Phẫu thuật thoát vị nội 3200000 2610000
1097 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, bịt, rốn (chưa bao gồm lưới) 3125000 1340000
1098 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 2 bên gây mê 3500000 1380000
1099 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên (không gây mê) 1875000 550000
1100 Phẫu thuật treo thận 2500000 1390000
1101 Phẫu thuật vỡ tụy chèn gạc cầm máu 2500000 1430000
1102 Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng đại tràng khâu ngay không làm hậu môn nhân tạo 3200000 2560000
1103 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 3375000 1390000
1104 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột 4750000 2600000
1105 Phẫu thuật viêm ruột thừa ở vị trí bình thường 2500000 1420000
1106 Phẫu thuật xoắn dạ dày, kèm cắt dạ dày 4750000 2580000
1107 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2875000 1450000
1108 Tháo lồng ruột có cắt đoạn ruột 4500000 2530000
1109 Thắt vỡ tĩnh mạch thực quản qua nội soi có gây mê 1050000 840000
1110 Thoát vị bịt, không cắt đoạn ruột 3150000 2520000
1111 Thoát vị rốn và khe hở thành bụng 3212500 2570000
1112 U nang mông (gây mê) 1625000 1221373
1113 Vỡ vật hang do gãy dương vật 2875000 1450000
1114 Viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 4500000 2530000
1115 Cắt u da đầu lành đường kính 2 - 5 cm 3750000 1400000
1116 Cắt u thần kinh 4500000 2590000
1117 Cắt u tủy 6250000 3530263
1118 Dẫn lưu não thất 6250000 1400000
1119 Ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp, vít, các dụng cụ phụ trợ khác) 4375000 1400000
1120 Ghép xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương nẹp vít và C-arm) 6250000 3680000
1121 Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương nẹp vít và C-arm) 6250000 3680000
1122 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên (chưa bao gồm kính vi phẫu) 4500000 2570000
1123 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 6250000 3690000
1124 Khoan sọ thăm dò 2500000 1410000
1125 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 6250000 2580000
1126 Nâng xương đầu lún qua da ở trẻ em 2500000 1090000
1127 Phẫu thuật áp xe não 4500000 2570000
1128 Phẫu thuật bong lóc da sau chấn thương 4500000 2580000
1129 Phẫu thuật chèn ép tủy (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và C-arm) 6250000 2500000
1130 Phẫu thuật dò dịch não tủy 3325000 2660000
1131 Phẫu thuật dò màng tủy 3350000 2680000
1132 Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định, chỉ thép và xương ghép) 6250000 3690000
1133 Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa đinh xương, nẹp, vít, khung cố định, xương ghép, đĩa đệm nhân tạo và C-arm) 4500000 2500000
1134 Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, đĩa đệm nhân tạo và C-arm) 6250000 2580000
1135 Phẫu thuật tạo hình hộp sọ 3250000 2600000
1136 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, C-arm, các dụng cụ phụ trợ khác) 6250000 2580000
1137 Phẫu thuật thoát vị não và màng não 4500000 2570000
1138 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ 4500000 2500000
1139 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 6250000 2570000
1140 Phẫu thuật viêm xương sọ 6250000 1410000
1141 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (Gây mê) 3125000 1200000
1142 Cố định xương hàm gẫy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng có một đường gãy ( chưa bao gồm vít, nẹp, chỉ thép) 2000000 760000
1143 Cắt bỏ nang sàn miệng 2000000 1650000
1144 Cắt nang răng đường kính < 2cm 2000000 1140000
1145 Cắt nang răng đường kính > 2cm 1525000 1220000
1146 Cắt nang xương hàm từ 2 - 5cm 2250000 1800000
1147 Cắt u nang cạnh cổ 2000000 1600000
1148 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1875000 1500000
1149 Cắt u tuyến mang tai 3200000 2530000
1150 Cắt u tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm 4500000 2580000
1151 Cắt ung thư môi có tạo hình 4500000 2520000
1152 Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm 1875000 1500000
1153 Lấy sỏi ống Wharton 625000 500000
1154 Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân 2000000 960000
1155 Lấy u lành dưới 3 cm 500000 320000
1156 Lấy u lành trên 3 cm 1500000 400000
1157 Nhổ răng ngầm dưới xương 1250000 360000
1158 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít) 2500000 1900000
1159 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) 2125000 1700000
1160 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) 2500000 1600000
1161 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít) 3750000 2000000
1162 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân 2 bên cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2750000 2200000
1163 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 2000000 1600000
1164 Phẫu thuật cắt nửa lưỡi 4500000 2580000
1165 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 2250000 1800000
1166 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 4375000 2100000
1167 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 2500000 1950000
1168 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 2500000 1950000
1169 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu, lưỡi gà 3325000 2660000
1170 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc Titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng Titan và vít thay thế) 2500000 2000000
1171 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp vít thay thế) 2500000 1950000
1172 Phẫu thuật gẫy XHT, XHD, cung tiếp, chính mũi, Lefort I, II, III 4500000 2540000
1173 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 2875000 2300000
1174 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) 450000 350000
1175 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh 1875000 1500000
1176 Phẫu thuật lấy máu tụ hàm mặt (gây mê) 1100000 870000
1177 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2000000 1650000
1178 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 1875000 1500000
1179 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 500000 400000
1180 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 2000000 1650000
1181 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1625000 1300000
1182 Phẫu thuật tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp vít) 3125000 2200000
1183 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 2500000 0
1184 Phẫu thuật u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 2250000 1800000
1185 Phẫu thuật u máu lớn vùng hàm mặt 2250000 1800000
1186 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt 2500000 1350000
1187 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo 4500000 2570000
1188 Bóc nang Bartholin 1875000 180000
1189 Bóc nhân xơ vú 1250000 150000
1190 Cắt âm hộ toàn bộ, vét hạch bẹn hai bên do K 4500000 2480000
1191 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 3125000 1370000
1192 Cắt cụt cổ tử cung 2500000 1430000
1193 Cắt K buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 4500000 2550000
1194 Cắt tử cung bán phần 3200000 2550000
1195 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 6250000 3520000
1196 Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung 4500000 3600000
1197 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4500000 2690000
1198 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 4000000 500000
1199 Cắt u nang vú hay u vú lành 2500000 1420000
1200 Cắt u quái buồng trứng 3225000 2580000
1201 Cắt u thành âm đạo 1250000 980000
1202 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung to, buồng trứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung 6250000 3380000
1203 Cắt u vú nhỏ 2000000 1140000
1204 Cắt ung thư buồng trứng tái phát 3200000 2530000
1205 Chích áp xe tuyến vú 625000 75000
1206 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1475000 1180000
1207 Khâu rách cùng đồ 1250000 80000
1208 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 2500000 1440000
1209 Làm lại thành âm đạo 2500000 1460000
1210 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2000000 1200000
1211 Lấy khối máu tụ tầng sinh môn 2000000 1200000
1212 Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, gan, thận 4500000 2270000
1213 Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 625000 500000
1214 Phẫu thuật bóc u xơ tử cung 3125000 2290000
1215 Phẫu thuật bảo tồn tuyến vú 3175000 2540000
1216 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 2000000 1040000
1217 Phẫu thuật cắt rộng tổ chức abces vú 3175000 2540000
1218 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo 5000000 1200000
1219 Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn 4375000 1450000
1220 Phẫu thuật cắt u tuyến vú toàn bộ 1 vú (Patey 1 vú) 3200000 2550000
1221 Phẫu thuật cắt u tuyến vú toàn bộ 2 vú (Patey 2 vú) 3200000 2550000
1222 Phẫu thuật cắt vết trắng âm hộ (bạch biến âm hộ) 2500000 1350000
1223 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung 3750000 650000
1224 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung lấy máu tụ tầng sinh môn 3200000 2500000
1225 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 4500000 2680000
1226 Phẫu thuật Crossen 5000000 2520000
1227 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phần phụ 1950000 1560000
1228 Phẫu thuật K tử cung mổ lại, gỡ dính 4400000 3690000
1229 Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung 2500000 1390000
1230 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2000000 1250000
1231 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2000000 1350000
1232 Phẫu thuật Lefort 4750000 1310000
1233 Phẫu thuật nội soi điều trị chửa ngoài tử cung (Phẫu thuật chửa ngoài tử cung ) 3750000 2480000
1234 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 3200000 2590000
1235 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 4375000 2570000
1236 Phẫu thuật nội soi cắt, bóc u buồng trứng 3125000 2500000
1237 Phẫu thuật nội soi nối vòi trứng 2500000 0
1238 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 4000000 1200000
1239 Phẫu thuật tạo hình tuyến vú 3175000 2540000
1240 Phẫu thuật treo tử cung 2500000 1370000
1241 Phẫu thuật u ác tiểu khung có dính 4500000 3610000
1242 Phẫu thuật u nang buồng trứng 4375000 500000
1243 Phẫu thuật u vú to dưới gây mê 3175000 2540000
1244 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng 4500000 650000
1245 Ung thư buồng trứng lan rộng, cắt giảm u tối đa 4500000 3600000
1246 Xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 1500000 1250000
1247 Xoắn hoặc cắt bỏ Polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 750000 87000
1248 Đặt ống thông khí hòm tai 1125000 810000
1249 Bẻ cuốn mũi 750000 40000
1250 Cắt Amidan (gây mê) 3750000 660000
1251 Cắt Amidan (gây tê) 2500000 110000
1252 Cắt Amidal dùng Comblator 2400000 1930000
1253 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 700000 180000
1254 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 1 bên 375000 150000
1255 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 500000 150000
1256 Cắt polyp ống tai 250000 20000
1257 Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn, có đường kính trên 10cm 3200000 2350000
1258 Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi 1400000 1150000
1259 Khâu phục hồi vành tai đơn giản 250000 100000
1260 Khâu phục hồi vành tai phức tạp 500000 200000
1261 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 100000 512000
1262 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 500000 285000
1263 Mổ sào bào thượng nhĩ 2000000 600000
1264 Nội soi cắt polype mũi gây mê 500000 300000
1265 Nội soi cắt polype mũi gây tê 875000 140000
1266 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1875000 1285000
1267 Nạo sàng hàm 3300000 2640000
1268 Nạo VA gây mê 1500000 325000
1269 Phẫu thuật áp xe não do tai 6250000 5000000
1270 Phẫu thuật đỉnh xương đá 3750000 2500000
1271 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh cổ bên 3300000 2630000
1272 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng 2900000 2380000
1273 Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng 3300000 2640000
1274 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 1500000 1200000
1275 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 8125000 6500000
1276 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 1700000 1370000
1277 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 6250000 4000000
1278 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 5000000 4000000
1279 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 1000000 1200000
1280 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 3200000 2460000
1281 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 3300000 2650000
1282 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 3300000 2640000
1283 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 3300000 2640000
1284 Phẫu thuật vách ngăn mũi 2500000 1430000
1285 Soi thanh quản cắt papilloma 1500000 125000
1286 Soi thanh quản treo cắt hạt xơ 1250000 125000
1287 Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống 1625000 0
1288 Vá nhĩ đơn thuần 3750000 1370000
1289 Vi phẫu thuật thanh quản 3750000 1420000
1290 Cố định gãy xương sườn 70000 30000
1291 Chọc hút dịch; máu tụ khớp 75000 60000
1292 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống (bột liền) 625000 200000
1293 Nắn trật khớp háng (bột liền) 875000 520000
1294 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 375000 160000
1295 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 310000 170000
1296 Nắn trật khớp vai (bột liền) 450000 200000
1297 Nắn, bó bột bàn chân (bột liền) 375000 110000
1298 Nắn, bó bột bàn tay (bột liền) 225000 100000
1299 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 300000 130000
1300 Nắn, bó bột gẫy xương đùi (có gây mê) 1000000 830000
1301 Nắn, bó bột gãy xương cánh tay (bột liền) có gây mê 900000 710000
1302 Nắn, bó bột gãy xương cẳng chân (bột liền) có gây mê 950000 760000
1303 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) có gây mê 850000 670000
1304 Nắn, bó bột trật khớp gối (bột liền) có gây mê 1000000 810000
1305 Nắn, bó bột trật khớp háng (bột liền) có gây mê 1000000 830000
1306 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 800000 392000
1307 Nắn, bó bột trật khớp vai (bột liền) có gây mê 850000 670000
1308 Nắn, bó bột xương đùi (bột liền) 700000 415000
1309 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 500000 140000
1310 Nắn, bó bột xương cột sống (bột liền) 700000 415000
1311 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 500000 150000
1312 Nắn, bó bột xương chậu (bột liền) 700000 415000
1313 Nắn, bó gẫy xương đòn 225000 40000
1314 Nắn, bó gẫy xương gót 375000 50000
1315 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 375000 50000
1316 Nẹp bột các loại không nắn: Chi dưới - bột liền 500000 120000
1317 Nẹp bột các loại không nắn: Chi trên - bột liền 500000 70000
1318 Tháo bột khác 75000 25000
1319 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 125000 35000
1320 Thay băng bỏng (1 lần) dưới 20% diện tích cơ thể 125000 70000
1321 Thay băng bỏng (1 lần) trên 20% diện tích cơ thể 180000 100000
1322 Thông đái (Bao gồm cả sonde) 80000 48000
1323 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng) 1300000 766000
1324 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng) 1050000 650000
1325 Đặt Catheter động mạch quay 560000 450000
1326 Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 750000 600000
1327 Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 100000 80000
1328 Đặt Catheter qua màng nhẫn lấy bệnh phẩm 800000 650000
1329 Đặt nội khí quản 500000 210000
1330 Cắt chỉ 60000 33000
1331 Cấp cứu ngừng tuần hoàn (bao gồm cả bóng dùng nhiều lần) 350000 212000
1332 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 120000 66000
1333 Chọc dò màng tim 100000 80000
1334 Chọc dò tuỷ sống 45000 35000
1335 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của siêu âm 100000 80000
1336 Chọc hút khí màng phổi 100000 60000
1337 Chọc hút nang giáp trạng 35000 27000
1338 Chọc rửa màng phổi 160000 90000
1339 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 130000 104000
1340 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 130000 75000
1341 Mở khí quản (bao gồm cả Canuyn) 700000 400000
1342 Nội sọi lấy dị vật ống tiêu hóa có gây mê 800000 658000
1343 Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1875000 1200000
1344 Nội soi đại tràng (tiêm kẹp cầm máu gây mê) 1750000 990000
1345 Nội soi ống mật chủ 150000 80000
1346 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 220000 120000
1347 Nội soi dạ dày tiêm kẹp cầm máu gây mê 1000000 745000
1348 Nội soi dạ dày, thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị (gây mê) 1750000 980000
1349 Nội soi lồng ngực 875000 500000
1350 Nội soi thực quản - dạ dày gắp giun có gây mê 850000 658000
1351 Nội soi thăm dò ổ bụng (gây mê) 1750000 1400000
1352 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 875000 500000
1353 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 150000 120000
1354 Nội soi trực tràng có sinh thiết 250000 170000
1355 Nội soi trực tràng tiêm thắt trĩ có gây mê 820000 654000
1356 Nghiệm pháp synacthen 245000 196000
1357 Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả sonde) 180000 92000
1358 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 150000 86000
1359 Rửa dạ dày 40000 30000
1360 Rửa phế quản, phế nang toàn bộ phổi 1000000 810000
1361 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm 580000 405000
1362 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 50000 40000
1363 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 320000 250000
1364 Soi màng phổi 225000 120000
1365 Soi thực quản dạ dày gắp giun 320000 180000
1366 Thụt tháo phân 50000 30000
1367 Thủ thuật chọc huyết tuỷ làm tuỷ đồ (Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần) 580000 340000
1368 Thủ thuật chọc huyết tuỷ làm tuỷ đồ (Chưa tính kim chọc huyết tuỷ) 85000 54000
1369 Thở máy (01 ngày điều trị) 525000 303000
1370 Thay băng rửa vết thương 75000 30000
1371 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 70000 40000
1372 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 375000 120000
1373 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 875000 150000
1374 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm 1250000 180000
1375 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10cm 1500000 205000
1376 Đốt Hydradenome 70000 50000
1377 Đốt mắt cá chân nhỏ 0 70000
1378 Kỹ thuật điều trị bớt máu bớt sắc tố đường kính 1-5 cm/1lần bằng Laser CO2 375000 218000
1379 Kỹ thuật điều trị bớt sùi da đầu đường kính 1-5 cm bằng laser CO2 375000 257000
1380 Kỹ thuật điều trị u mềm lây đường kính 1-5cm bằng Laser CO2 375000 218000
1381 Kỹ thuật điều trị u tuyến mồ hôi đường kính 1-5 cm bằng Laser CO2 375000 218000
1382 Kỹ thuật điều trị hạt cơm phẳng đường kính 1-5 cm bằng Laser CO2 375000 218000
1383 Móng quặp 0 50000
1384 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến bã 125000 100000
1385 Phẫu thuật móng chọc thịt 250000 200000
1386 Tập với hệ thống ròng rọc 10000 5000
1387 Đánh bờ mi 15000 10000
1388 Đốt lông xiêu 1 mắt 65000 12000
1389 Đốt lông xiêu 2 mắt 90000 12000
1390 Điện đông thể mi 250000 200000
1391 Điện di điều trị (1 lần) 100000 7000
1392 Đo Javal 20000 10000
1393 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử skiascopy) 375000 0
1394 Đo khúc xạ máy 10000 0
1395 Đo nhãn áp 20000 10000
1396 Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo 20000 15000
1397 Đo thị lực 10000 0
1398 Đo thị lực khách quan 50000 0
1399 Đo thị trường, ám điểm 20000 10000
1400 Cắt chỉ giác mạc 125000 15000
1401 Chữa bỏng mắt do hàn điện 65000 0
1402 Chích chắp / lẹo 1 mi 100000 32000
1403 Chích chắp / lẹo 2 mi 125000 32000
1404 Chích chắp / lẹo 3 mi 200000 32000
1405 Chích chắp / lẹo 4 mi 250000 32000
1406 Chích chắp/lẹo 0 32000
1407 Chích mủ hốc mắt 300000 190000
1408 Gọt giác mạc 625000 430000
1409 Khâu cò mi 250000 180000
1410 Khâu da mi kết mạc mi bị rách- gây tê 700000 390000
1411 Khâu phục hồi bờ mi 375000 300000
1412 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 750000 600000
1413 Làm thị trường 50000 40000
1414 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 750000 450000
1415 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 100000 24000
1416 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 900000 520000
1417 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 275000 150000
1418 Lấy dị vật hốc mắt 625000 500000
1419 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 65000 18000
1420 Lấy dị vật tiền phòng 500000 400000
1421 Lấy sạn vôi kết mạc 65000 10000
1422 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia beta) 20000 12000
1423 Mở bao sau bằng laser 250000 150000
1424 Nặn tuyến bờ mi 65000 10000
1425 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 65000 40000
1426 Phủ kết mạc 500000 350000
1427 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 125000 100000
1428 Rửa cùng đồ một mắt 40000 15000
1429 Siêu âm chẩn đoán một mắt (phải) 65000 20000
1430 Siêu âm chẩn đoán một mắt (trái) 65000 20000
1431 Soi đáy mắt 30000 15000
1432 Soi bóng đồng tử 10000 7000
1433 Soi góc tiền phòng 375000 300000
1434 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 950000 750000
1435 Tạo hình vùng bè bằng Laser 200000 150000
1436 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 500000 400000
1437 Thông lệ đạo hai mắt 125000 40000
1438 Thông lệ đạo một mắt 65000 25000
1439 Thử kính loạn thị 65000 0
1440 Thử thị lực đơn giản 10000 0
1441 Tiêm dưới kết mạc một mắt (chưa tính thuốc tiêm) 25000 13000
1442 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (chưa tính thuốc tiêm) 25000 13000
1443 Chọc dò tủy sống 45000 35000
1444 Thông đái (Bao gồm cả sonde) 80000 48000
1445 Đẩy sa trực tràng, thoát vị nghẹt về ổ bụng 55000 42000
1446 Đặt Sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1875000 1500000
1447 Điều trị u xơ tuyến tiền liệt bằng laser 2500000 1500000
1448 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 375000 200000
1449 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 200000 150000
1450 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1875000 1500000
1451 Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng 3750000 2700000
1452 Nội soi đường mật, Tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1875000 1200000
1453 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần) 900000 530000
1454 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 700000 422000
1455 Nội soi bàng quang có sinh thiết 500000 330000
1456 Nội soi bàng quang không sinh thiết 400000 270000
1457 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...(Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần) 850000 505000
1458 Nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng xung hơi 3210000 0
1459 Nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng laser 3200000 0
1460 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2500000 2000000
1461 Tháo lồng ruột bằng hơi baryte 100000 70000
1462 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản 625000 125000
1463 Chọc dò tủy sống 45000 35000
1464 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt (1 giờ) 1125000 100000
1465 Bơm phá dính màng phổi 1000000 782000
1466 Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi 1125000 540000
1467 Nghiệm pháp tăng đường huyết 55000 42000
1468 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh 1750000 840000
1469 Tiêm cạnh cột sống 75000 60000
1470 Tiêm khớp 120000 90000
1471 Tiêm khớp 1 vị trí 120000 90000
1472 Tiêm khớp 2 vị trí 230000 180000
1473 Tiêm ngoài màng cứng 140000 110000
1474 Nội soi đại tràng (tiêm kẹp cầm máu gây mê) 1750000 990000
1475 Điện phân 25000 18000
1476 Điện từ trường 25000 19000
1477 Điện vi dòng giảm đau 13000 10000
1478 Điện xung 25000 19000
1479 Bàn kéo 25000 20000
1480 Bó Parafin 45000 35000
1481 Giao thoa 13000 10000
1482 Hồng ngoại 22000 17000
1483 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 23000 18000
1484 Laser chiếu ngoài 13000 10000
1485 Laser nội mạch (chưa bao gồm kim) 32000 25000
1486 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 13000 10000
1487 Sóng ngắn 25000 20000
1488 Sóng xung kích điều trị 40000 30000
1489 Siêu âm điều trị 40000 30000
1490 Tử ngoại 23000 18000
1491 Tập do cứng khớp 15000 12000
1492 Tập do liệt ngoại biên 13000 10000
1493 Tập do liệt thần kinh trung ương 13000 10000
1494 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 10000 5000
1495 Tập với hệ thống ròng rọc 10000 5000
1496 Tập với xe đạp tập 10000 5000
1497 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 20000 15000
1498 Tập vận động toàn thân (30 phút) 20000 15000
1499 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 13000 10000
1500 Xoa bóp bấm huyệt 25000 20000
1501 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 32000 25000
1502 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 65000 50000
1503 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 140000 110000
1504 Điều trị tủy lại 1000000 870000
1505 Điều trị tủy răng sữa một chân 270000 180000
1506 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 325000 215000
1507 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 375000 250000
1508 Điều trị tủy răng số 4, 5 460000 370000
1509 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới 75000 500000
1510 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên 900000 600000
1511 Điều trị tủy răng số 8 hàm dưới 775000 620000
1512 Điều trị tủy răng số 8 hàm trên 780000 630000
1513 Bấm gai xương trên 02 ổ răng 100000 80000
1514 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 375000 90000
1515 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 375000 230000
1516 Cắt cuống 1 chân 375000 80000
1517 Cắt lợi trùm 375000 45000
1518 Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên 375000 150000
1519 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi không gây mê 163000 105000
1520 Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa dẻo một hàm (chưa tính răng) 1200000 0
1521 Hàm giả tháo lắp toàn phần nhựa dẻo một hàm (chưa tính răng) 1500000 0
1522 Hàn Composite cổ răng 320000 250000
1523 Hàn răng sữa sâu ngà 90000 60000
1524 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm (hàm mặt) 375000 108000
1525 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm (hàm mặt) 625000 140000
1526 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm (hàm mặt) 500000 140000
1527 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm (hàm mặt) 750000 175000
1528 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 150000 60000
1529 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 90000 30000
1530 Nạo túi lợi 1 sextant 40000 30000
1531 Nắn trật khớp thái dương hàm 190000 25000
1532 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng ( bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc ) 975000 640000
1533 Nhổ chân răng 125000 60000
1534 Nhổ lấy nanh răng 175000 100000
1535 Nhổ răng đơn giản 500000 70000
1536 Nhổ răng khó 875000 80000
1537 Nhổ răng mọc lạc chỗ 375000 200000
1538 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 30000 14000
1539 Nhổ răng số 8 bình thường 375000 72000
1540 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 625000 124000
1541 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 40000 21000
1542 Răng sâu ngà 175000 140000
1543 Răng viêm tủy hồi phục 200000 160000
1544 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 375000 25000
1545 Rạch áp xe trong miệng 190000 25000
1546 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1875000 1500000
1547 Tẩy răng trắng một hàm bằng đèn (chưa bao gồm thuốc tẩy trắng) 775000 0
1548 Tháo dụng cụ cố định hai hàm 200000 0
1549 Trám bít hố rãnh 150000 90000
1550 Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng ống Metrotexat dưới siêu âm 430000 240000
1551 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 375000 39000
1552 Chọc ối điều trị đa ối 45000 30000
1553 Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 225000 180000
1554 Chọc dò túi cùng Douglas 125000 100000
1555 Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 500000 250000
1556 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 375000 76000
1557 Làm thuốc âm đạo 40000 5000
1558 Nạo hút thai trứng 1000000 70000
1559 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 570000 155000
1560 Sinh thiết phôi chẩn đoán 1350000 1080000
1561 Soi cổ tử cung 65000 50000
1562 Tiêm nhân Chorio 15000 10000
1563 Trích áp xe Bartholin 750000 120000
1564 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1600000 975000
1565 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 500000 410000
1566 Đốt họng hạt 250000 25000
1567 Đo ABR (1 lần) 180000 150000
1568 Đo nhĩ lượng 20000 15000
1569 Đo OAE (1 lần) 40000 30000
1570 Đo phản xạ cơ bàn đạp 20000 15000
1571 Đo sức cản của mũi 85000 65000
1572 Đo sức nghe lời 32000 25000
1573 Đo thính lực đơn âm 40000 30000
1574 Đo trên ngưỡng 43000 35000
1575 Bơm thuốc thanh quản qua nội soi 90000 50000
1576 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 190000 150000
1577 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 275000 220000
1578 Chọc hút dịch vành tai 20000 15000
1579 Chọc hút u nang sàn mũi 32000 25000
1580 Chích rạch vành tai 32000 25000
1581 Hút xoang dưới áp lực 65000 20000
1582 Khí dung 20000 8000
1583 Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) 125000 15000
1584 Lấy dị vật họng 65000 20000
1585 Lấy dị vật họng qua nội soi 250000 20000
1586 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 125000 52000
1587 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 595000 475000
1588 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 195000 120000
1589 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 665000 415000
1590 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 200000 90000
1591 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 600000 340000
1592 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 375000 100000
1593 Lấy hút biểu bì ống tai 125000 25000
1594 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 375000 160000
1595 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 425000 340000
1596 Nội soi cầm máu mũi Bipolas, đông điện hút đốt 1000000 870000
1597 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 315000 250000
1598 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 250000 150000
1599 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 165000 130000
1600 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) 175000 140000
1601 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 590000 335000
1602 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 615000 335000
1603 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 375000 105000
1604 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 220000 120000
1605 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 720000 445000
1606 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1125000 686000
1607 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy di vật 2800000 1416000
1608 Nhét bấc mũi sau cầm máu 65000 50000
1609 Nhét bấc mũi trước cầm máu 125000 20000
1610 Nhét meche mũi 50000 40000
1611 Nong vòi nhĩ 13000 10000
1612 Nong vòi nhĩ nội soi 75000 60000
1613 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 40000 15000
1614 Sinh thiết vòm mũi họng 125000 25000
1615 Soi thực quản bằng ống mềm 90000 70000
1616 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 90000 70000
1617 Thông vòi nhĩ 125000 30000
1618 Thông vòi nhĩ nội soi 75000 60000
1619 Trích màng nhĩ 500000 30000
1620 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 720000 382000
1621 Trích rạch apxe Amidal (gây tê) 125000 92000
1622 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 720000 405000
1623 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 125000 92000
1624 Cắt chỉ 60000 33000
1625 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 145000 80000
1626 Thay băng vết thương chiều dài <15cm 75000 45000
1627 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240000 130000
1628 Thay băng vết thương chiều dài 30cm - 50cm nhiễm trùng 200000 110000
1629 Thay băng vết thương chiều dài 30cm đến dưới 50cm 135000 70000
1630 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm - 30 cm 100000 55000
1631 Điện châm 45000 35000
1632 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 15000 12000
1633 Chôn chỉ (cấy chỉ) 100000 80000
1634 Châm (các phương pháp châm) 40000 32000
1635 Hồng ngoại 22000 17000
1636 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 23000 18000
1637 Xoa bóp bấm huyệt 25000 20000
1638 Siêu âm + Đo trục nhãn cầu 40000 30000
1639 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản sau phúc mạc 4375000 1700000
1640 Chọc hút hạch hoặc u 80000 0
1641 Đặt ống thông dạ dày (chưa bao gồm sonde) 25000 20000
1642 Phẫu thuật nội soi u nang thận 4500000 2000000
1643 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 5250000 3000000
1644 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung thủy điện lực lần 4 0 1500000
1645 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 0 40000
1646 Chích nhọt ống tai ngoài 175000 140000
1647 Bấm gai xương trên 02 ổ răng (Theo yêu cầu) 1250000 0
1648 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng (Theo yêu cầu) 3750000 0
1649 Cắt cuống 1 chân (khám theo yêu cầu) 3750000 0
1650 Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên (Theo yêu cầu) 1250000 0
1651 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục (Theo yêu cầu) 625000 0
1652 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 (Theo yêu cầu) 625000 0
1653 Điều trị tủy răng số 4, 5 (Theo yêu cầu) 625000 0
1654 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới (Theo yêu cầu) 1000000 0
1655 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên (Theo yêu cầu) 1000000 0
1656 Điều trị tủy răng số 8 hàm dưới (Theo yêu cầu) 1250000 0
1657 Điều trị tủy răng số 8 hàm trên (Theo yêu cầu) 1250000 0
1658 Điều trị tủy răng sữa một chân (Theo yêu cầu) 625000 0
1659 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân (Theo yêu cầu) 625000 0
1660 Hàn răng sữa sâu ngà (Theo yêu cầu) 250000 0
1661 Hàn thẩm mỹ Composite (veneer) - Theo yêu cầu 625000 0
1662 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm (Theo yêu cầu) 625000 0
1663 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm (Theo yêu cầu) 1000000 0
1664 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm (Theo yêu cầu) 1250000 0
1665 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm (Theo yêu cầu) 1875000 0
1666 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm (Theo yêu cầu) 250000 0
1667 Lấy sỏi ống Wharton (Theo yêu cầu) 1250000 0
1668 Lấy u lành dưới 3 cm (Theo yêu cầu) 1250000 0
1669 Lấy u lành trên 3 cm (Theo yêu cầu) 1875000 0
1670 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) - Theo yêu cầu 5000000 0
1671 Nhổ chân răng (Theo yêu cầu) 500000 0
1672 Nhổ lấy nanh răng (Theo yêu cầu) 250000 0
1673 Nhổ răng khó (Theo yêu cầu) 1000000 0
1674 Nhổ răng mọc lạc chỗ (Theo yêu cầu) 1000000 0
1675 Nhổ răng ngầm dưới xương (Theo yêu cầu) 2500000 0
1676 Nhổ răng số 8 bình thường (Theo yêu cầu) 2000000 0
1677 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm (Theo yêu cầu) 2500000 0
1678 Phục hồi thân răng có chốt (Theo yêu cầu) 1875000 0
1679 Răng sâu ngà (Theo yêu cầu) 250000 0
1680 Răng viêm tủy hồi phục (Theo yêu cầu) 875000 0
1681 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc 1 lần (Theo yêu cầu) 125000 0
1682 Cắt nang răng đường kính < 2cm (Theo yêu cầu) 1875000 0
1683 Cắt nang răng đường kính > 2cm (Theo yêu cầu) 1875000 0
1684 Cắt nang xương hàm từ 2 - 5cm (Theo yêu cầu) 2500000 0
1685 Răng giả tháo lắp: Một răng (Theo yêu cầu) 250000 0
1686 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) - Theo yêu cầu 3750000 0
1687 Hàm khung đúc (Theo yêu cầu) 3125000 0
1688 Một đơn vị sứ kim loại (Theo yêu cầu) 1875000 0
1689 Một đơn vị titan sứ (Theo yêu cầu) 3125000 0
1690 Một đơn vị sứ toàn phần Cercon (Theo yêu cầu) 5000000 0
1691 Một đơn vị sứ toàn phần Cercon HC (Theo yêu cầu) 6250000 0
1692 Một đơn vị sứ toàn phần Cercon HC Full (Theo yêu cầu) 7500000 0
1693 Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa dẻo một hàm chưa tính răng (Theo yêu cầu) 1875000 0
1694 Hàm giả tháo lắp toàn phần nhựa dẻo một hàm chưa tính răng (Theo yêu cầu) 4375000 0
1695 Gắn lại chụp, cầu 1 đơn vị (Theo yêu cầu) 250000 0
1696 Làm lại hàm (Theo yêu cầu) 1250000 0
1697 Sửa hàm (Theo yêu cầu) 625000 0
1698 Mũ chụp nhựa (Theo yêu cầu) 350000 0
1699 Thở oxy / 1h 6300 5040
1700 Thở Oxy qua Sonde/1 giờ 25000 5040
1701 Khám - Tư vấn vô sinh 125000 0
1702 Khám thai - chẩn đoán trước sinh 50000 0
1703 Nội soi chẩn đoán bệnh lý thực quản, dạ dày, tá tràng gây mê 1000000 125000
1704 Thủ thuật gây mê nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 615000 0
1705 Gây mê để can thiệp thủ thuật 768750 0
1706 Nong cổ tử cung 625000 0
1707 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 5000000 2630000

 
Tuần 048: Từ 19/06 đến 25/06/2017
Sáng thứ 2:
8h00 - HT1 (C): PGS.TS Hoàng Năng Trọng  Dự Hội thảo đổi mới CTĐT bác sĩ y khoa (Dự án HPET)
Chiều thứ 2:
13h30 - P.GB (A): PGS.TS Hoàng Năng Trọng  Chủ trì Giao ban Quản lý
15h00 - PH BV: PGS.TS Nguyễn Quốc Tiến  Chủ trì Giao ban Bệnh viện


Sáng thứ 3:
8h30 - Hà Nội: PGS.TS Nguyễn Duy Cường Dự Hội thảo hướng dẫn hoàn thiện văn kiện dự án - gói đổi mới chương trình đào tạo BSYK

Chiều thứ 3:
Sáng thứ 4:
8h00 - Hà Nội: PGS.TS Hoàng Năng Trọng  Làm việc về công tác đào tạo 
8h30 - Thái Bình: PGS.TS Nguyễn Duy Cường  Tham gia HĐ thi THPTQG năm 2017 tại Thái Bình
Chiều thứ 4:
Sáng thứ 5:
 6h00 - Thái Bình: PGS.TS Nguyễn Duy Cường Tham gia HĐ thi THPTQG năm 2017 tại Thái Bình
Chiều thứ 5:
Sáng thứ 6:
   6h00 - Thái Bình: PGS.TS Nguyễn Duy Cường Tham gia HĐ thi THPTQG năm 2017 tại Thái Bình
Chiều thứ 6:
Sáng thứ 7:
 6h00 - Thái Bình: PGS.TS Nguyễn Duy Cường Tham gia HĐ thi THPTQG năm 2017 tại Thái Bình
Chiều thứ 7:
Chủ nhật:

Văn bản mới

:::Video hoạt động:::

Phóng sự mổ đót sống ngực

Thống kê

  • Đang truy cập: 61
  • Khách viếng thăm: 59
  • Máy chủ tìm kiếm: 2
  • Hôm nay: 1451
  • Tháng hiện tại: 172902
  • Tổng lượt truy cập: 4127588